Mạng
Định nghĩa theo văn bản pháp luật
Mạng là môi trường trong đó thông tin được cung cấp, truyền đưa, thu thập, xử lý, lưu trữ và trao đổi thông qua mạng viễn thông và mạng máy tính.
Theo khoản 2 Điều 3
Luật An toàn thông tin mạng số 86/2015/QH13
Còn hiệu lực
Nội dung theo văn bản hợp nhất số 29/VBHN-VPQH ngày 10/12/2018
Định nghĩa trích nguyên văn từ văn bản đăng Công báo (congbao.chinhphu.vn), không biên tập lại. Tình trạng hiệu lực cập nhật theo kho văn bản của Từ Điển Luật; trước khi dùng cho việc cụ thể, đối chiếu văn bản gốc.
Thuật ngữ cùng điều luật
- Hệ thống thông tin
- Chủ quản hệ thống thông tin
- Phần mềm độc hại
- Mật mã dân sự
- An toàn thông tin mạng
- Hệ thống thông tin quan trọng quốc gia
- Xâm phạm an toàn thông tin mạng
- Sự cố an toàn thông tin mạng
- Rủi ro an toàn thông tin mạng
- Đánh giá rủi ro an toàn thông tin mạng
- Quản lý rủi ro an toàn thông tin mạng
- Hệ thống lọc phần mềm độc hại
- Địa chỉ điện tử
- Xung đột thông tin
- Thông tin cá nhân
- Chủ thể thông tin cá nhân
Tra tiếp thuật ngữ theo vần
Muốn đọc giải nghĩa dễ hiểu, ví dụ và chỗ hay hiểu sai? Xem các mục biên soạn chuyên sâu của Từ Điển Luật.