TuDienLuat.comTra nghĩa thuật ngữ pháp lý
Bảo hiểm

Kinh doanh tái bảo hiểm

Thuật ngữ định nghĩa trong 1 văn bản pháp luật · trích nguyên văn từ Công báo

Định nghĩa theo văn bản pháp luật

Kinh doanh tái bảo hiểm là hoạt động của doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp tái bảo hiểm, chi nhánh nước ngoài tại Việt Nam nhận một khoản phí tái bảo hiểm của doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp tái bảo hiểm, chi nhánh nước ngoài tại Việt Nam khác, doanh nghiệp bảo hiểm nước ngoài, doanh nghiệp tái bảo hiểm nước ngoài, tổ chức bảo hiểm nước ngoài để cam kết bồi thường cho các trách nhiệm đã nhận bảo hiểm.

Theo khoản 3 Điều 4 Luật Kinh doanh bảo hiểm số 08/2022/QH15 Còn hiệu lực
Nội dung theo văn bản hợp nhất số 31/VBHN-VPQH ngày 13/03/2026

Được nhắc tới trong văn bản

"Kinh doanh tái bảo hiểm" xuất hiện trong 14 điều thuộc 8 văn bản trong kho (không tính điều định nghĩa).

  • Nghị định số 46/2023/NĐ-CP4 điều
  • Luật Kinh doanh bảo hiểm số 08/2022/QH152 điều
  • Nghị định số 73/2016/NĐ-CP2 điều
  • Thông tư số 50/2017/TT-BTC2 điều
  • Luật Bảo vệ dữ liệu cá nhân số 91/2025/QH151 điều
  • Nghị định số 181/2025/NĐ-CP1 điều
  • Nghị định số 174/2024/NĐ-CP1 điều
  • Thông tư số 67/2023/TT-BTC1 điều

Xem đủ 14 điều nhắc tới →

Định nghĩa trích nguyên văn từ văn bản đăng Công báo (congbao.chinhphu.vn), không biên tập lại. Tình trạng hiệu lực cập nhật theo kho văn bản của Từ Điển Luật; trước khi dùng cho việc cụ thể, đối chiếu văn bản gốc.

Thuật ngữ cùng điều luật

Tra tiếp thuật ngữ theo vần

Muốn đọc giải nghĩa dễ hiểu, ví dụ và chỗ hay hiểu sai? Xem các mục biên soạn chuyên sâu của Từ Điển Luật.