TuDienLuat.comTra nghĩa thuật ngữ pháp lý
Tố tụng

Hòa giải thành

Thuật ngữ định nghĩa trong 2 văn bản pháp luật · trích nguyên văn từ Công báo

Định nghĩa theo văn bản pháp luật

2 định nghĩa ở 2 văn bản. Mỗi văn bản định nghĩa trong phạm vi điều chỉnh của chính nó — áp dụng theo đúng lĩnh vực của việc đang gặp.

Hòa giải thành là thông qua hòa giải, các bên tham gia hòa giải tự nguyện thỏa thuận về việc giải quyết toàn bộ hoặc một phần vụ việc dân sự mà phần này không liên quan đến những phần khác của vụ việc dân sự đó.

Theo khoản 4 Điều 2 Luật Hòa giải, đối thoại tại Tòa án số 58/2020/QH14 Còn hiệu lực
Nội dung theo văn bản hợp nhất số 122/VBHN-VPQH ngày 27/08/2025

Hòa giải thành là trường hợp các bên đạt được thỏa thuận.

Theo khoản 1 Điều 24 Luật Hòa giải ở cơ sở số 35/2013/QH13 Còn hiệu lực
Văn bản mới 16/2026/QH16(2027-03-01) ban hành nhưng chưa có hiệu lực

Được nhắc tới trong văn bản

"Hòa giải thành" xuất hiện trong 49 điều thuộc 13 văn bản trong kho (không tính điều định nghĩa).

  • Luật Hòa giải, đối thoại tại Tòa án số 58/2020/QH1413 điều
  • Bộ luật Tố tụng dân sự số 92/2015/QH1310 điều
  • Bộ luật Lao động số 45/2019/QH145 điều
  • Luật Đất đai số 31/2024/QH154 điều
  • Luật Hòa giải ở cơ sở số 35/2013/QH134 điều
  • Luật Lao động số 10/2012/QH123 điều
  • Nghị định số 102/2024/NĐ-CP3 điều
  • Luật Thi hành án dân sự số 106/2025/QH152 điều

Xem đủ 14 văn bản →

Xem đủ 49 điều nhắc tới →

Định nghĩa trích nguyên văn từ văn bản đăng Công báo (congbao.chinhphu.vn), không biên tập lại. Tình trạng hiệu lực cập nhật theo kho văn bản của Từ Điển Luật; trước khi dùng cho việc cụ thể, đối chiếu văn bản gốc.

Thuật ngữ cùng điều luật

Tra tiếp thuật ngữ theo vần

Muốn đọc giải nghĩa dễ hiểu, ví dụ và chỗ hay hiểu sai? Xem các mục biên soạn chuyên sâu của Từ Điển Luật.