TuDienLuat.comTra nghĩa thuật ngữ pháp lý

Luật Hòa giải, đối thoại tại Tòa án số 58/2020/QH14

luật Hòa giải, đối thoại tại Tòa án

Số hiệu58/2020/QH14
Loại văn bảnLuật
Cơ quan ban hànhQuốc hội
Ngày ban hành16/06/2020
Ngày có hiệu lực01/01/2021
Tình trạngCòn hiệu lực
Nội dung điều lấy từVăn bản hợp nhất số 122/VBHN-VPQH ngày 27/08/2025 (Văn phòng Quốc hội)
NguồnCông báo điện tử · văn bản gốc
Số điều · thuật ngữ42 điều · 7 thuật ngữ được định nghĩa

Thuật ngữ được định nghĩa (7)

Mục lục 42 điều

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

  1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  2. Điều 2. Giải thích từ ngữ
  3. Điều 3. Nguyên tắc hòa giải, đối thoại tại Tòa án
  4. Điều 4. Bảo mật thông tin hòa giải, đối thoại tại Tòa án
  5. Điều 5. Chính sách của Nhà nước về hòa giải, đối thoại tại Tòa án
  6. Điều 6. Kinh phí hòa giải, đối thoại tại Tòa án
  7. Điều 7. Trách nhiệm của Tòa án nhân dân trong hoạt động hòa giải, đối thoại tại Tòa án
  8. Điều 8. Quyền, nghĩa vụ của các bên tham gia hòa giải, đối thoại tại Tòa án
  9. Điều 9. Chi phí hòa giải, đối thoại tại Tòa án

Chương II HÒA GIẢI VIÊN

  1. Điều 10. Điều kiện bổ nhiệm Hòa giải viên
  2. Điều 11. Bổ nhiệm Hòa giải viên
  3. Điều 12. Bổ nhiệm lại Hòa giải viên
  4. Điều 13. Miễn nhiệm Hòa giải viên
  5. Điều 14. Quyền, nghĩa vụ của Hòa giải viên
  6. Điều 15. Khen thưởng, xử lý vi phạm đối với Hòa giải viên

Chương III TRÌNH TỰ, THỦ TỤC HÒA GIẢI, ĐỐI THOẠI VÀ CÔNG NHẬN KẾT QUẢ HÒA GIẢI, ĐỐI THOẠI TẠI TÒA ÁN

  1. Điều 16. Trình tự nhận, xử lý đơn khởi kiện, đơn yêu cầu tại Tòa án và chỉ định Hòa giải viên
  2. Điều 17. Lựa chọn, chỉ định Hòa giải viên
  3. Điều 18. Từ chối hòa giải, đối thoại, thay đổi Hòa giải viên
  4. Điều 19. Những trường hợp không tiến hành hòa giải, đối thoại tại Tòa án
  5. Điều 20. Thời hạn hòa giải, đối thoại tại Tòa án
  6. Điều 21. Chuẩn bị hòa giải, đối thoại tại Tòa án
  7. Điều 22. Phương thức hòa giải, đối thoại tại Tòa án
  8. Điều 23. Nhiệm vụ của Hòa giải viên trong quá trình tiến hành hòa giải, đối thoại tại Tòa án
  9. Điều 24. Tiến hành phiên hòa giải, đối thoại tại Tòa án
  10. Điều 25. Thành phần phiên hòa giải, đối thoại tại Tòa án
  11. Điều 26. Trình tự phiên hòa giải, đối thoại tại Tòa án
  12. Điều 27. Tiến hành phiên họp ghi nhận kết quả hòa giải, đối thoại tại Tòa án
  13. Điều 28. Thành phần phiên họp ghi nhận kết quả hòa giải, đối thoại tại
  14. Điều 29. Hoãn phiên họp, mở lại phiên họp ghi nhận kết quả hòa giải, đối thoại tại Tòa án
  15. Điều 30. Trình tự phiên họp ghi nhận kết quả hòa giải, đối thoại tại Tòa án
  16. Điều 31. Biên bản ghi nhận kết quả hòa giải, đối thoại tại Tòa án
  17. Điều 32. Thủ tục ra quyết định công nhận hoặc không công nhận kết quả hòa giải thành, đối thoại thành tại Tòa án
  18. Điều 33. Điều kiện công nhận kết quả hòa giải thành, đối thoại thành tại Tòa án
  19. Điều 34. Quyết định công nhận kết quả hòa giải thành, đối thoại thành tại Tòa án
  20. Điều 35. Hiệu lực của quyết định công nhận kết quả hòa giải thành, đối thoại thành tại Tòa án
  21. Điều 36. Đề nghị, kiến nghị xem xét lại quyết định công nhận kết quả hòa giải thành, đối thoại thành tại Tòa án
  22. Điều 37. Thủ tục đề nghị, kiến nghị xem xét lại quyết định công nhận kết quả hòa giải thành, đối thoại thành tại Tòa án
  23. Điều 38. Thủ tục giải quyết đề nghị, kiến nghị xem xét lại quyết định công nhận kết quả hòa giải thành, đối thoại thành tại Tòa án
  24. Điều 39. Quyết định giải quyết đề nghị, kiến nghị xem xét lại quyết định công nhận kết quả hòa giải thành, đối thoại thành tại Tòa án
  25. Điều 40. Chấm dứt hòa giải, đối thoại tại Tòa án
  26. Điều 41. Xử lý việc chấm dứt hòa giải, đối thoại tại Tòa án

Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

  1. Điều 42. Hiệu lực thi hành