TuDienLuat.comTra nghĩa thuật ngữ pháp lý
Tố tụng

Hòa giải viên tại Tòa án

Thuật ngữ định nghĩa trong 1 văn bản pháp luật · trích nguyên văn từ Công báo

Định nghĩa theo văn bản pháp luật

Hòa giải viên tại Tòa án (sau đây gọi là Hòa giải viên) là người có đủ điều kiện, được Chánh án Tòa án nhân dân cấp tỉnh bổ nhiệm để tiến hành hòa giải tranh chấp dân sự, hôn nhân và gia đình, kinh doanh, thương mại, lao động, yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn (sau đây gọi chung là vụ việc dân sự) và đối thoại khiếu kiện hành chính theo quy định của Luật này.

Theo khoản 1 Điều 2 Luật Hòa giải, đối thoại tại Tòa án số 58/2020/QH14 Còn hiệu lực
Nội dung theo văn bản hợp nhất số 122/VBHN-VPQH ngày 27/08/2025

Được nhắc tới trong văn bản

"Hòa giải viên tại Tòa án" xuất hiện trong 2 điều thuộc 1 văn bản trong kho (không tính điều định nghĩa).

  • Luật Hòa giải, đối thoại tại Tòa án số 58/2020/QH142 điều
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh — Luật Hòa giải, đối thoại tại Tòa án số 58/2020/QH14

    …guyên tắc, chính sách của Nhà nước về hòa giải, đối thoại tại Tòa án; quyền, nghĩa vụ của Hòa giải viên tại Tòa án, các bên tham gia hòa giải, đối thoại tại Tòa án; trách nhiệm của Tòa án trong hoạt động hòa giải, đối thoại; trình tự, thủ tục hòa giải, đối tho…

  • Điều 11. Bổ nhiệm Hòa giải viên — Luật Hòa giải, đối thoại tại Tòa án số 58/2020/QH14

    …gười có đủ điều kiện quy định tại khoản 1 Điều 10 của Luật này nộp hồ sơ đề nghị bổ nhiệm Hòa giải viên tại Tòa án nơi họ có nguyện vọng làm Hòa giải viên. 2. Hồ sơ đề nghị bổ nhiệm Hòa giải viên bao gồm: a) Đơn đề nghị bổ nhiệm; b) Sơ yếu lý lịch và Phiếu lý …

Định nghĩa trích nguyên văn từ văn bản đăng Công báo (congbao.chinhphu.vn), không biên tập lại. Tình trạng hiệu lực cập nhật theo kho văn bản của Từ Điển Luật; trước khi dùng cho việc cụ thể, đối chiếu văn bản gốc.

Thuật ngữ cùng điều luật

Tra tiếp thuật ngữ theo vần

Muốn đọc giải nghĩa dễ hiểu, ví dụ và chỗ hay hiểu sai? Xem các mục biên soạn chuyên sâu của Từ Điển Luật.