Hạ tầng kỹ thuật truyền dẫn phát sóng phát thanh, truyền hình
Định nghĩa theo văn bản pháp luật
Hạ tầng kỹ thuật truyền dẫn phát sóng phát thanh, truyền hình là mạng viễn thông đáp ứng yêu cầu cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình.
Theo khoản 17 Điều 3 Nghị định số 242/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực
Được nhắc tới trong văn bản
"Hạ tầng kỹ thuật truyền dẫn phát sóng phát thanh, truyền hình" xuất hiện trong 1 điều thuộc 1 văn bản trong kho (không tính điều định nghĩa).
- Nghị định số 242/2026/NĐ-CP1 điều
- Điều 8. Nội dung quản lý nhà nước về dịch vụ phát thanh, truyền hình — Nghị định số 242/2026/NĐ-CP
1. Phát triển dịch vụ phát thanh, truyền hình quảng bá trên toàn quốc bằng công nghệ hiện đại để mọi người dân dễ dàng tiếp cận các chương trình, kênh chương trình trong nước; triển khai phủ sóng qua vệ tinh theo phương thức quảng bá tại các địa bàn khó khăn k…
Định nghĩa trích nguyên văn từ văn bản đăng Công báo (congbao.chinhphu.vn), không biên tập lại. Tình trạng hiệu lực cập nhật theo kho văn bản của Từ Điển Luật; trước khi dùng cho việc cụ thể, đối chiếu văn bản gốc.
Thuật ngữ cùng điều luật
- Người sử dụng dịch vụ
- Kênh chương trình trong nước
- Kênh chương trình phục vụ nhiệm vụ chính trị, thông tin tuyên truyền thiết yếu
- Kênh chương trình nước ngoài
- Chương trình trong nước
- Chương trình nước ngoài
- Lưu chiểu điện tử đối với phát thanh, truyền hình
- Dịch vụ phát thanh, truyền hình mặt đất
- Dịch vụ phát thanh, truyền hình cáp
- Dịch vụ phát thanh, truyền hình qua vệ tinh
- Dịch vụ phát thanh, truyền hình di động
- Dịch vụ phát thanh, truyền hình trên mạng Internet
- Dịch vụ phát thanh, truyền hình quảng bá
- Dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền
- Dịch vụ giá trị gia tăng
- Đơn vị cung cấp nội dung
Tra tiếp thuật ngữ theo vần
Muốn đọc giải nghĩa dễ hiểu, ví dụ và chỗ hay hiểu sai? Xem các mục biên soạn chuyên sâu của Từ Điển Luật.