TuDienLuat.comTra nghĩa thuật ngữ pháp lý
Hành chính - Thuế

Động viên công nghiệp

Thuật ngữ định nghĩa trong 1 văn bản pháp luật · trích nguyên văn từ Công báo

Định nghĩa theo văn bản pháp luật

Động viên công nghiệp là một nhiệm vụ của động viên quốc phòng, huy động một phần hoặc toàn bộ năng lực của doanh nghiệp ngoài lực lượng vũ trang thuộc mọi thành phần kinh tế để sản xuất, sửa chữa, cải hoán, cải tiến, hiện đại hóa, tăng hạn sử dụng vũ khí trang bị kỹ thuật cho Quân đội nhân dân, Dân quân tự vệ; nghiên cứu, sản xuất vật tư kỹ thuật phục vụ quốc phòng. Động viên công nghiệp được chuẩn bị và thực hiện từ thời bình, thực hành động viên khi có lệnh động viên cục bộ hoặc tổng động viên và trong tình trạng chiến tranh.

Theo khoản 2 Điều 2 Luật Công nghiệp quốc phòng, an ninh và động viên công nghiệp số 38/2024/QH15 Còn hiệu lực
Nội dung theo văn bản hợp nhất số 46/VBHN-VPQH ngày 17/03/2026

Được nhắc tới trong văn bản

"Động viên công nghiệp" xuất hiện trong 65 điều thuộc 14 văn bản trong kho (không tính điều định nghĩa).

  • Luật Công nghiệp quốc phòng, an ninh và động viên công nghiệp số 38/2024/QH1539 điều
  • Nghị định số 218/2025/NĐ-CP6 điều
  • Nghị định số 99/2025/NĐ-CP6 điều
  • Luật Quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ số 42/2024/QH153 điều
  • Nghị định số 96/2026/NĐ-CP2 điều
  • Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp số 67/2025/QH151 điều
  • Luật Công an nhân dân số 37/2018/QH141 điều
  • Luật Dữ liệu số 60/2024/QH151 điều

Xem đủ 14 văn bản →

Xem đủ 65 điều nhắc tới →

Định nghĩa trích nguyên văn từ văn bản đăng Công báo (congbao.chinhphu.vn), không biên tập lại. Tình trạng hiệu lực cập nhật theo kho văn bản của Từ Điển Luật; trước khi dùng cho việc cụ thể, đối chiếu văn bản gốc.

Thuật ngữ cùng điều luật

Tra tiếp thuật ngữ theo vần

Muốn đọc giải nghĩa dễ hiểu, ví dụ và chỗ hay hiểu sai? Xem các mục biên soạn chuyên sâu của Từ Điển Luật.