Cơ sở công nghiệp quốc phòng nòng cốt
Định nghĩa theo văn bản pháp luật
Cơ sở công nghiệp quốc phòng nòng cốt là cơ sở được đầu tư bằng nguồn lực của Nhà nước, nguồn lực của doanh nghiệp nhà nước, do Bộ trưởng Bộ Quốc phòng quyết định thành lập hoặc phê duyệt chủ trương thành lập hoặc Bộ Quốc phòng được giao quản lý, làm nòng cốt trong xây dựng và phát triển công nghiệp quốc phòng và động viên công nghiệp.
Theo khoản 3 Điều 2
Luật Công nghiệp quốc phòng, an ninh và động viên công nghiệp số 38/2024/QH15
Còn hiệu lực
Nội dung theo văn bản hợp nhất số 46/VBHN-VPQH ngày 17/03/2026
Được nhắc tới trong văn bản
"Cơ sở công nghiệp quốc phòng nòng cốt" xuất hiện trong 38 điều thuộc 3 văn bản trong kho (không tính điều định nghĩa).
- Luật Công nghiệp quốc phòng, an ninh và động viên công nghiệp số 38/2024/QH1529 điều
- Nghị định số 99/2025/NĐ-CP8 điều
- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP1 điều
- Điều 3. Áp dụng Luật Công nghiệp quốc phòng, an ninh và động viên công nghiệp và pháp luật có liên quan — Luật Công nghiệp quốc phòng, an ninh và động viên công nghiệp số 38/2024/QH15
1. Hoạt động công nghiệp quốc phòng, an ninh và động viên công nghiệp được thực hiện theo quy định của Luật Công nghiệp quốc phòng, an ninh và động viên công nghiệp và quy định của pháp luật có liên quan. 2. Trường hợp có quy định khác nhau giữa Luật Công nghi…
- Điều 4. Vị trí, nhiệm vụ của công nghiệp quốc phòng, công nghiệp an ninh và động viên công nghiệp — Luật Công nghiệp quốc phòng, an ninh và động viên công nghiệp số 38/2024/QH15
…iều kiện động viên công nghiệp; b) Đánh giá khả năng bảo đảm vũ khí trang bị kỹ thuật của cơ sở công nghiệp quốc phòng nòng cốt và bảo đảm từ các nguồn khác để xác định nhu cầu động viên công nghiệp; c) Xây dựng k
- Điều 5. Nguyên tắc xây dựng và phát triển công nghiệp quốc phòng, an ninh và động viên công nghiệp — Luật Công nghiệp quốc phòng, an ninh và động viên công nghiệp số 38/2024/QH15
…cơ sở công nghiệp động viên rộng khắp, đa dạng về sản phẩm, gắn kết chặt chẽ với hệ thống cơ sở công nghiệp quốc phòng nòng cốt.
- Điều 6. Chính sách của Nhà nước về công nghiệp quốc phòng, an ninh và động viên công nghiệp — Luật Công nghiệp quốc phòng, an ninh và động viên công nghiệp số 38/2024/QH15
…thù cho công nghiệp quốc phòng, an ninh và động viên công nghiệp. 2. Xây dựng, phát triển cơ sở công nghiệp quốc phòng nòng cốt, cơ sở công nghiệp an ninh nòng cốt tinh, gọn, mạnh, hiệu quả, tiên tiến, hiện đại; gắn kết chặt chẽ giữa nghiên cứu, thiết kế, chế …
- Điều 13. Yêu cầu quản lý hoạt động sản xuất quốc phòng, an ninh — Luật Công nghiệp quốc phòng, an ninh và động viên công nghiệp số 38/2024/QH15
…hầu. Ưu tiên thực hiện hình thức giao nhiệm vụ, đặt hàng sản phẩm quốc phòng, an ninh tại cơ sở công nghiệp quốc phòng nòng cốt, cơ sở công nghiệp an ninh nòng cốt theo kế hoạch sản xuất quốc phòng, kế hoạch sản xuất an ninh. 4. Kế hoạch sản xuất quốc phòng, k…
Định nghĩa trích nguyên văn từ văn bản đăng Công báo (congbao.chinhphu.vn), không biên tập lại. Tình trạng hiệu lực cập nhật theo kho văn bản của Từ Điển Luật; trước khi dùng cho việc cụ thể, đối chiếu văn bản gốc.
Thuật ngữ cùng điều luật
- Công nghệ lõi
- Công nghiệp quốc phòng, an ninh
- Động viên công nghiệp
- Cơ sở công nghiệp an ninh nòng cốt
- Cơ sở huy động
- Cơ sở công nghiệp động viên
- Vũ khí trang bị kỹ thuật có ý nghĩa chiến lược
- Phương tiện kỹ thuật nghiệp vụ đặc biệt
- Công nghệ lưỡng dụng
- Dịch vụ công nghiệp quốc phòng, an ninh
- Sản xuất quốc phòng, an ninh
- Sản xuất quốc phòng
- Sản xuất an ninh
- Sản phẩm quốc phòng, an ninh
- Dây chuyền động viên công nghiệp
- Chỉ tiêu động viên công nghiệp
Tra tiếp thuật ngữ theo vần
Muốn đọc giải nghĩa dễ hiểu, ví dụ và chỗ hay hiểu sai? Xem các mục biên soạn chuyên sâu của Từ Điển Luật.