TuDienLuat.comTra nghĩa thuật ngữ pháp lý
Hành chính - Thuế

Công nghệ lõi

Thuật ngữ định nghĩa trong 2 văn bản pháp luật · trích nguyên văn từ Công báo

Định nghĩa theo văn bản pháp luật

2 định nghĩa ở 2 văn bản. Mỗi văn bản định nghĩa trong phạm vi điều chỉnh của chính nó — áp dụng theo đúng lĩnh vực của việc đang gặp.

Công nghệ lõi là công nghệ có tính nền tảng, quyết định đến việc hình thành, phát triển và làm chủ công nghệ cao, công nghệ chiến lược; quyết định đến tính năng, chất lượng và giá trị gia tăng của sản phẩm công nghệ cao, công nghệ chiến lược.

Theo khoản 3 Điều 3 Luật Công nghệ cao số 133/2025/QH15 Còn hiệu lực

Công nghệ lõi là công nghệ cốt lõi, có tính quyết định đối với việc hình thành và bảo đảm chất lượng sản phẩm quốc phòng, an ninh.

Theo khoản 22 Điều 2 Luật Công nghiệp quốc phòng, an ninh và động viên công nghiệp số 38/2024/QH15 Còn hiệu lực
Nội dung theo văn bản hợp nhất số 46/VBHN-VPQH ngày 17/03/2026

Được nhắc tới trong văn bản

"Công nghệ lõi" xuất hiện trong 24 điều thuộc 7 văn bản trong kho (không tính điều định nghĩa).

  • Luật Công nghiệp quốc phòng, an ninh và động viên công nghiệp số 38/2024/QH1510 điều
  • Luật Công nghệ cao số 133/2025/QH155 điều
  • Nghị định số 99/2025/NĐ-CP4 điều
  • Nghị định số 260/2026/NĐ-CP2 điều
  • Luật Giáo dục đại học số 125/2025/QH151 điều
  • Luật Giáo dục nghề nghiệp số 124/2025/QH151 điều
  • Nghị định số 267/2025/NĐ-CP1 điều

Xem đủ 24 điều nhắc tới →

Định nghĩa trích nguyên văn từ văn bản đăng Công báo (congbao.chinhphu.vn), không biên tập lại. Tình trạng hiệu lực cập nhật theo kho văn bản của Từ Điển Luật; trước khi dùng cho việc cụ thể, đối chiếu văn bản gốc.

Thuật ngữ cùng điều luật

Tra tiếp thuật ngữ theo vần

Muốn đọc giải nghĩa dễ hiểu, ví dụ và chỗ hay hiểu sai? Xem các mục biên soạn chuyên sâu của Từ Điển Luật.