Điều luật nhắc tới "Dấu thời gian"
14 điều thuộc 7 văn bản · xem định nghĩa
- Điều 63. Điều kiện cung cấp dịch vụ công chứng điện tử
— Luật Công chứng số 46/2024/QH15 · 2 lần
…p ứng đủ các điều kiện sau đây: a) Có tài khoản để thực hiện công chứng điện tử; b) Có chữ ký số và sử dụng dịch vụ cấp dấu thời gian theo quy định của pháp luật về giao dịch điện tử. 2. Tổ chức hành nghề công chứng được cung cấp dịch vụ công chứng điện tử khi đáp ứng đủ các điều kiện sau đây: a) Có tài khoản để thực hiện công chứng điện …
- Điều 19. Giá trị pháp lý của chứng thư điện tử
— Luật Giao dịch điện tử số 20/2023/QH15
…n chỉnh; c) Trường hợp pháp luật yêu cầu chỉ ra thời gian liên quan đến chứng thư điện tử thì chứng thư điện tử phải có dấu thời gian. 2. Chứng thư điện tử do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài cấp để được công nhận và sử dụng tại Việt Nam phải được hợp pháp hóa lãnh sự, trừ trường hợp được miễn theo quy định của pháp luật Việt…
- Điều 24. Dịch vụ chứng thực chữ ký số chuyên dùng công vụ
— Luật Giao dịch điện tử số 20/2023/QH15
…ung cấp dịch vụ chứng thực điện tử quốc gia để bảo đảm cho việc kiểm tra hiệu lực chữ ký số chuyên dùng công vụ; e) Cấp dấu thời gian trong hoạt động công vụ. 4. Chứng thư chữ ký số chuyên dùng công vụ, chữ ký số chuyên dùng công vụ phải đáp ứng quy chuẩn kỹ thuật, yêu cầu kỹ thuật đối với chữ ký số và dịch vụ chứng thực chữ ký số theo qu…
- Điều 28. Dịch vụ tin cậy
— Luật Giao dịch điện tử số 20/2023/QH15
1. Dịch vụ tin cậy bao gồm: a) Dịch vụ cấp dấu thời gian; b) Dịch vụ chứng thực thông điệp dữ liệu; c) Dịch vụ chứng thực chữ ký số công cộng. 2. Dịch vụ tin cậy là ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện. 3. Tổ chức cung cấp dịch vụ tin cậy phải có giấy phép kinh doanh dịch vụ do Bộ Thông tin và Truyền thông cấp, trừ dịch vụ chứng thự…
- Điều 31. Dịch vụ cấp dấu thời gian
— Luật Giao dịch điện tử số 20/2023/QH15 · 6 lần
1. Dịch vụ cấp dấu thời gian là dịch vụ để gắn thông tin về thời gian vào thông điệp dữ liệu. 2. Dấu thời gian được tạo ra dưới dạng chữ ký số. 3. Thời gian được gắn vào thông điệp dữ liệu là thời gian mà tổ chức cung cấp dịch vụ cấp dấu thời gian nhận được thông điệp dữ liệu đó và được chứng thực bởi tổ chức cung cấp dịch vụ cấp dấu thời…
- Điều 83. Vi phạm quy định về hoạt động cung cấp dịch vụ tin cậy
— Nghị định số 174/2026/NĐ-CP · 2 lần
1. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau: a) Không cung cấp hoặc cung cấp không đúng hoặc cung cấp không đầy đủ cho tổ chức, cá nhân nội dung hợp đồng đã thực hiện giao kết; b) Không gia hạn chứng thư chữ ký số của thuê bao sau khi nhận được yêu cầu gia hạn và thuê bao đã hoàn thành các nghĩa vụ…
- Điều 85. Vi phạm quy định về việc cung cấp dịch vụ cấp dấu thời gian và dịch vụ chứng thực thông điệp dữ liệu
— Nghị định số 174/2026/NĐ-CP · 5 lần
… đối với một trong các hành vi sau: a) Không gắn thời gian vào thông điệp dữ liệu trong trường hợp cung cấp dịch vụ cấp dấu thời gian; b) Thời gian được gắn vào thông điệp dữ liệu không phải là thời gian mà tổ chức cung cấp dịch vụ cấp dấu thời gian nhận được thông điệp dữ liệu đó hoặc không được chứng thực bởi tổ chức cung cấp dịch vụ cấ…
- Điều 16. Hành vi vi phạm quy định hoạt động hành nghề công chứng
— Nghị định số 109/2026/NĐ-CP
1. Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau: a) Không đánh số thứ tự từng trang đối với văn bản công chứng có từ 02 trang trở lên; b) Sửa lỗi kỹ thuật văn bản công chứng không đúng quy định; c) Không xuất trình thẻ công chứng viên khi hành nghề công chứng; d) Tham gia không đầy đủ nghĩa vụ bồi dưỡng…
- Điều 49. Điều kiện cung cấp dịch vụ công chứng điện tử
— Nghị định số 104/2025/NĐ-CP
… ứng các quy định tại Điều 51 của Nghị định này và quy định pháp luật có liên quan. 2. Chữ ký số có sử dụng dịch vụ cấp dấu thời gian để thực hiện công chứng điện tử của công chứng viên, tổ chức hành nghề công chứng, viên chức ngoại giao, Cơ quan đại diện ngoại giao do tổ chức cung cấp dịch vụ tin cậy của Việt Nam cung cấp theo quy định c…
- Điều 52. Quy trình công chứng điện tử trực tiếp
— Nghị định số 104/2025/NĐ-CP · 2 lần
1. Người yêu cầu công chứng, công chứng viên thực hiện các công việc theo quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 43 của Luật Công chứng. 2. Giao dịch công chứng điện tử trực tiếp được khởi tạo bởi công chứng viên phải bao gồm tài khoản của công chứng viên và tài khoản của những người tham gia giao dịch công chứng (nếu có). 3. Công chứng viê…
- Điều 53. Quy trình công chứng điện tử trực tuyến
— Nghị định số 104/2025/NĐ-CP · 2 lần
1. Người yêu cầu công chứng và công chứng viên thực hiện công việc theo quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 43 của Luật Công chứng. 2. Công chứng viên của tổ chức hành nghề công chứng đáp ứng quy định tại Điều 44 của Luật Công chứng tiến hành khởi tạo giao dịch công chứng điện tử trực tuyến gồm tài khoản của các công chứng viên và tài kh…
- Điều 109. Vi phạm quy định về cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số và chứng thư số
— Nghị định số 15/2020/NĐ-CP · 2 lần
1. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau: a) Không hướng dẫn hoặc hướng dẫn không đúng hoặc không đầy đủ bằng văn bản theo quy định cho tổ chức, cá nhân xin cấp chứng thư số trước khi ký hợp đồng cấp chứng thư số; b) Không gia hạn chứng thư số của thuê bao khi nhận được yêu cầu gia hạn của thuê …
- Điều 30. Dịch vụ cấp dấu thời gian
— Nghị định số 130/2018/NĐ-CP · 8 lần
1. Dịch vụ cấp dấu thời gian là dịch vụ giá trị gia tăng để gắn thông tin về ngày, tháng, năm và thời gian vào thông điệp dữ liệu. 2. Dịch vụ cấp dấu thời gian được cung cấp bởi tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số công cộng. Việc cung cấp dịch vụ cấp dấu thời gian phải tuân theo các quy chuẩn kỹ thuật và tiêu chuẩn bắt buộc áp d…
- Điều 56. Dịch vụ chứng thực chữ ký số chuyên dùng Chính phủ
— Nghị định số 130/2018/NĐ-CP
…ịch vụ công bố và duy trì trực tuyến cơ sở dữ liệu về chứng thư số. 8. Dịch vụ kiểm tra chứng thư số trực tuyến. 9. Cấp dấu thời gian.
Theo văn bản
- Tất cả văn bản14 điều
- Luật Giao dịch điện tử số 20/2023/QH15 Còn hiệu lực4 điều
- Nghị định số 104/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực3 điều
- Nghị định số 174/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực2 điều
- Nghị định số 130/2018/NĐ-CP Còn hiệu lực2 điều
- Luật Công chứng số 46/2024/QH15 Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 109/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 15/2020/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều