TuDienLuat.comTra nghĩa thuật ngữ pháp lý

Luật Công chứng số 46/2024/QH15

luật Công chứng

Số hiệu46/2024/QH15
Loại văn bảnLuật
Cơ quan ban hànhQuốc hội
Ngày ban hành26/11/2024
Ngày có hiệu lực01/07/2025
Tình trạngCòn hiệu lực
Nội dung điều lấy từVăn bản hợp nhất số 50/VBHN-VPQH ngày 18/03/2026 (Văn phòng Quốc hội)
NguồnCông báo điện tử · văn bản gốc
Số điều · thuật ngữ76 điều · 10 thuật ngữ được định nghĩa

Thuật ngữ được định nghĩa (10)

Mục lục 76 điều

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

  1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  2. Điều 2. Giải thích từ ngữ
  3. Điều 3. Giao dịch phải công chứng
  4. Điều 4. Chức năng xã hội của công chứng viên
  5. Điều 5. Nguyên tắc hành nghề công chứng
  6. Điều 6. Hiệu lực và giá trị pháp lý của văn bản công chứng
  7. Điều 7. Tiếng nói và chữ viết dùng trong công chứng
  8. Điều 8. Trách nhiệm quản lý nhà nước về công chứng
  9. Điều 9. Các hành vi bị nghiêm cấm

Chương II CÔNG CHỨNG VIÊN

  1. Điều 10. Tiêu chuẩn bổ nhiệm công chứng viên
  2. Điều 11. Đào tạo nghề công chứng
  3. Điều 12. Tập sự hành nghề công chứng
  4. Điều 13. Bổ nhiệm công chứng viên
  5. Điều 14. Những trường hợp không được bổ nhiệm công chứng viên
  6. Điều 15. Tạm đình chỉ hành nghề công chứng
  7. Điều 16. Miễn nhiệm công chứng viên
  8. Điều 17. Bổ nhiệm lại công chứng viên
  9. Điều 18. Quyền và nghĩa vụ của công chứng viên

Chương III TỔ CHỨC HÀNH NGHỀ CÔNG CHỨNG

  1. Điều 19. Tổ chức hành nghề công chứng
  2. Điều 20. Phòng công chứng
  3. Điều 21. Thành lập Phòng công chứng
  4. Điều 22. Chuyển đổi, giải thể Phòng công chứng
  5. Điều 23. Văn phòng công chứng
  6. Điều 24. Thành lập Văn phòng công chứng
  7. Điều 25. Đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng
  8. Điều 26. Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng
  9. Điều 27. Chấm dứt tư cách thành viên hợp danh của Văn phòng công chứng
  10. Điều 28. Tiếp nhận thành viên hợp danh mới của Văn phòng công chứng
  11. Điều 29. Hợp nhất, sáp nhập Văn phòng công chứng được tổ chức và hoạt động theo loại hình công ty hợp danh
  12. Điều 30. Chuyển nhượng toàn bộ phần vốn góp của toàn bộ thành viên hợp danh của Văn phòng công chứng
  13. Điều 31. Bán Văn phòng công chứng được tổ chức và hoạt động theo loại hình doanh nghiệp tư nhân
  14. Điều 32. Tạm ngừng hoạt động Văn phòng công chứng
  15. Điều 33. Thu hồi quyết định cho phép thành lập Văn phòng công chứng
  16. Điều 34. Chấm dứt hoạt động Văn phòng công chứng
  17. Điều 35. Quyền của tổ chức hành nghề công chứng
  18. Điều 36. Nghĩa vụ của tổ chức hành nghề công chứng

Chương IV HÀNH NGHỀ CÔNG CHỨNG

  1. Điều 37. Hình thức hành nghề của công chứng viên
  2. Điều 38. Thẻ công chứng viên
  3. Điều 39. Bảo hiểm trách nhiệm nghề nghiệp của công chứng viên
  4. Điều 40. Bồi thường thiệt hại trong hoạt động công chứng
  5. Điều 41. Tổ chức xã hội - nghề nghiệp của công chứng viên

Chương V THỦ TỤC CÔNG CHỨNG GIAO DỊCH · Mục 1 THỦ TỤC CHUNG VỀ CÔNG CHỨNG

  1. Điều 42. Công chứng giao dịch đã được soạn thảo sẵn
  2. Điều 43. Công chứng giao dịch do công chứng viên soạn thảo theo đề nghị của người yêu cầu công chứng
  3. Điều 44. Thẩm quyền công chứng giao dịch về bất động sản
  4. Điều 45. Thời hạn công chứng
  5. Điều 46. Địa điểm công chứng
  6. Điều 47. Chữ viết và cách ghi thời điểm trong văn bản công chứng
  7. Điều 48. Lời chứng của công chứng viên
  8. Điều 49. Người yêu cầu công chứng, người làm chứng, người phiên dịch
  9. Điều 50. Ký, điểm chỉ trong văn bản công chứng
  10. Điều 51. Việc đánh số trang, đóng dấu giáp lai trong văn bản công chứng
  11. Điều 52. Sửa lỗi kỹ thuật trong văn bản công chứng
  12. Điều 53. Công chứng việc sửa đổi, bổ sung, chấm dứt, hủy bỏ giao dịch
  13. Điều 54. Người có quyền đề nghị Tòa án tuyên bố văn bản công chứng vô hiệu

Chương V THỦ TỤC CÔNG CHỨNG GIAO DỊCH · Mục 2 THỦ TỤC CÔNG CHỨNG MỘT SỐ GIAO DỊCH, NHẬN LƯU GIỮ DI CHÚC

  1. Điều 55. Nguyên tắc thực hiện thủ tục công chứng
  2. Điều 56. Công chứng hợp đồng thế chấp bất động sản
  3. Điều 57. Công chứng hợp đồng ủy quyền trong trường hợp bên ủy quyền và bên được ủy quyền không thể cùng đến một tổ chức hành nghề công chứng
  4. Điều 58. Công chứng di chúc
  5. Điều 59. Công chứng văn bản phân chia di sản
  6. Điều 60. Công chứng văn bản từ chối nhận di sản
  7. Điều 61. Gửi giữ di chúc và công bố di chúc được lưu giữ

Chương V THỦ TỤC CÔNG CHỨNG GIAO DỊCH · Mục 3 CÔNG CHỨNG ĐIỆN TỬ

  1. Điều 62. Nguyên tắc và phạm vi công chứng điện tử
  2. Điều 63. Điều kiện cung cấp dịch vụ công chứng điện tử
  3. Điều 64. Văn bản công chứng điện tử
  4. Điều 65. Quy trình, thủ tục, hồ sơ công chứng điện tử

Chương VI CƠ SỞ DỮ LIỆU CÔNG CHỨNG, LƯU TRỮ HỒ SƠ CÔNG CHỨNG

  1. Điều 66. Cơ sở dữ liệu công chứng
  2. Điều 67. Hồ sơ công chứng
  3. Điều 68. Lưu trữ hồ sơ công chứng
  4. Điều 69. Cấp bản sao văn bản công chứng

Chương VII PHÍ CÔNG CHỨNG; PHÍ, GIÁ DỊCH VỤ THEO YÊU CẦU LIÊN QUAN ĐẾN VIỆC CÔNG CHỨNG VÀ CHI PHÍ KHÁC

  1. Điều 70. Phí công chứng
  2. Điều 71. Phí, giá dịch vụ theo yêu cầu liên quan đến việc công chứng
  3. Điều 72. Chi phí khác

Chương VIII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

  1. Điều 73. Việc công chứng của cơ quan đại diện nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam ở nước ngoài
  2. Điều 74. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 398 của Bộ luật Tố tụng dân sự số 92/2015/QH13 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số
  3. Điều 75. Hiệu lực thi hành
  4. Điều 76. Quy định chuyển tiếp về hoạt động công chứng kể từ ngày Luật này có hiệu lực thi hành