Giấy tờ có giá trị đi lại quốc tế
Bạn đã xem hết 10 lượt miễn phí hôm nay.
Khách AI Cố Vấn tra cứu không giới hạn, tải văn bản, lưu vào hồ sơ — dùng thử 10 ngày 99.000đ.
Lượt miễn phí làm mới lúc 0 giờ mỗi ngày; trang đã mở trong ngày xem lại không tính thêm lượt.
Định nghĩa theo văn bản pháp luật
Giấy tờ có giá trị đi lại quốc tế là loại giấy tờ do cơ quan có thẩm quyền của một nước cấp cho người không quốc tịch đang cư trú tại nước đó và được cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam chấp thuận.
Theo khoản 3 Điều 3
Luật Nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh, cư trú của người nước ngoài tại Việt Nam số 47/2014/QH13
Còn hiệu lực
Nội dung theo văn bản hợp nhất số 62/VBHN-VPQH ngày 23/03/2026
Được nhắc tới trong văn bản
"Giấy tờ có giá trị đi lại quốc tế" xuất hiện trong 44 điều thuộc 20 văn bản trong kho (không tính điều định nghĩa).
- Luật Nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh, cư trú của người nước ngoài tại Việt Nam số 47/2014/QH1312 điều
- Nghị định số 58/2017/NĐ-CP6 điều
- Nghị định số 16/2020/NĐ-CP4 điều
- Nghị định số 191/2025/NĐ-CP3 điều
- Nghị định số 151/2024/NĐ-CP3 điều
- Nghị định số 167/2026/NĐ-CP2 điều
- Luật Thuế giá trị gia tăng số 48/2024/QH151 điều
- Luật Phòng, chống rửa tiền số 14/2022/QH151 điều
- Điều 15. Hoàn thuế giá trị gia tăng — Luật Thuế giá trị gia tăng số 48/2024/QH15
1. Việc hoàn thuế đối với xuất khẩu được quy định như sau: a) Cơ sở kinh doanh trong tháng, quý có hàng hóa, dịch vụ xuất khẩu nếu có số thuế giá trị gia tăng đầu vào chưa được khấu trừ hết từ 300 triệu đồng trở lên thì được hoàn thuế giá trị gia tăng theo thá…
- Điều 10. Thông tin nhận biết khách hàng — Luật Phòng, chống rửa tiền số 14/2022/QH15
…nhân là người không quốc tịch: họ và tên; ngày, tháng, năm sinh; nghề nghiệp, chức vụ; số giấy tờ có giá trị đi lại quốc tế (nế
- Điều 9. Thời hạn thị thực — Luật Nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh, cư trú của người nước ngoài tại Việt Nam số 47/2014/QH13
… hạn, được xem xét cấp thị thực mới. 8. Thời hạn thị thực ngắn hơn thời hạn hộ chiếu hoặc giấy tờ có giá trị đi lại quốc tế ít nhất 30 ngày. 9. Trường hợp điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên có quy định khác thì thời hạn thị thực cấp theo điều ước quốc …
- Điều 10. Điều kiện cấp thị thực — Luật Nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh, cư trú của người nước ngoài tại Việt Nam số 47/2014/QH13
1. Có hộ chiếu hoặc giấy tờ có giá trị đi lại quốc tế. 2. Có cơ quan, tổ chức, cá nhân tại Việt Nam mời, bảo lãnh, trừ trường hợp quy định tại Điều 16a, Điều 16b và khoản 3 Điều 17 của Luật này. 3. Không thuộc các trường hợp chưa cho nhập cảnh quy định tại Điề…
- Điều 11. Các trường hợp được cấp thị thực rời — Luật Nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh, cư trú của người nước ngoài tại Việt Nam số 47/2014/QH13
… hết trang cấp thị thực. 2. Hộ chiếu của nước chưa có quan hệ ngoại giao với Việt Nam. 3. Giấy tờ có giá trị đi lại quốc tế. 4. Vì lý do ngoại giao, quốc phòng, an ninh. 5. Thị thực cấp theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 7 của Luật này.
Định nghĩa trích nguyên văn từ văn bản đăng Công báo (congbao.chinhphu.vn), không biên tập lại. Tình trạng hiệu lực cập nhật theo kho văn bản của Từ Điển Luật; trước khi dùng cho việc cụ thể, đối chiếu văn bản gốc.
Thuật ngữ cùng điều luật
- Cư trú
- Người nước ngoài
- Giấy tờ xác định quốc tịch nước ngoài
- Nhập cảnh
- Quá cảnh
- Xuất cảnh
- Tạm hoãn xuất cảnh
- Buộc xuất cảnh
- Cửa khẩu
- Thị thực
- Chứng nhận tạm trú
- Thẻ tạm trú
- Thẻ thường trú
- Cơ quan quản lý xuất nhập cảnh
- Đơn vị kiểm soát xuất nhập cảnh
- Cổng thông tin điện tử về xuất nhập cảnh
Tra tiếp thuật ngữ theo vần
Muốn đọc giải nghĩa dễ hiểu, ví dụ và chỗ hay hiểu sai? Xem các mục biên soạn chuyên sâu của Từ Điển Luật.