Điều 3. Giải thích từ ngữ
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG Còn hiệu lực
Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
1. Bên mua điện là Tập đoàn Điện lực Việt Nam (hoặc đơn vị đại diện theo phân cấp, ủy quyền), Tổng công ty Điện lực miền Bắc, Tổng công ty Điện lực miền Trung, Tổng công ty Điện lực miền Nam, Tổng công ty Điện lực thành phố Hà Nội, Tổng công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh, các khách hàng sử dụng điện lớn, các đơn vị mua buôn điện khác theo quy định của thị trường điện.
2. Đơn vị phát điện/Bên bán điện là tổ chức, cá nhân theo quy định pháp luật Việt Nam sở hữu một hoặc nhiều nhà máy điện.
3. Dự án nhiệt điện khí là các dự án đầu tư nhà máy nhiệt điện khí sử dụng nhiên liệu là khí thiên nhiên khai thác trong nước hoặc khí thiên nhiên hóa lỏng.
4. Dự án nhiệt điện than là các dự án đầu tư nhà máy nhiệt điện sử dụng nhiên liệu chính là than khai thác trong nước, than nhập khẩu hoặc phối trộn giữa than khai thác trong nước và than nhập khẩu.
5. Bên mời quan tâm là cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Công Thương; cơ quan chuyên môn, cơ quan, đơn vị trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi là cấp tỉnh); cơ quan, đơn vị trực thuộc Ban Quản lý khu kinh tế (đối với dự án thực hiện tại khu kinh tế); Ủy ban nhân dân cấp huyện được giao thực hiện thủ tục mời quan tâm.
6. Cơ quan có thẩm quyền theo quy định của pháp luật về đấu thầu là cơ quan chấp thuận chủ trương đầu tư theo quy định của pháp luật về đầu tư hoặc cơ quan quyết định tổ chức đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư. Đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Quốc hội, Thủ tướng Chính phủ, cơ quan có thẩm quyền theo quy định của pháp luật về đấu thầu là cơ quan quyết định tổ chức đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư.
7. Cơ quan quyết định tổ chức đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư kinh doanh điện lực gồm Bộ Công Thương, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Ban Quản lý khu kinh tế.
8. Khí thiên nhiên hóa lỏng (LNG) là sản phẩm hydrocacbon ở thể lỏng, có nguồn gốc từ khí thiên nhiên với thành phần chủ yếu là metan (công thức hóa học: CH4, tên tiếng Anh: Liquefied Natural Gas).
9. Tái hóa khí là hoạt động chuyển đổi LNG ở trạng thái lỏng sang trạng thái khí.
Nguyên văn theo văn bản đăng Công báo — xem bản Công báo.
Thuật ngữ định nghĩa tại điều này (7)
- 5. Bên mời quan tâm
- 1. Bên mua điện
- 2. Đơn vị phát điện/Bên bán điện
- 3. Dự án nhiệt điện khí
- 4. Dự án nhiệt điện than
- 8. Khí thiên nhiên hóa lỏng
- 9. Tái hóa khí
Thuật ngữ được nhắc tới (23)
- Đấu thầu
- Khí thiên nhiên
- Tổ chức
- Cơ quan quyết định tổ chức đấu thầu
- Lựa chọn nhà đầu tư
- Dự án đầu tư
- Khu kinh tế
- Nhà đầu tư
- Chấp thuận chủ trương đầu tư
- Cơ quan có thẩm quyền
- Chủ trương đầu tư
- Nhiên liệu
- Khách hàng sử dụng điện lớn
- Cơ quan, đơn vị thuộc Bộ
- Khách hàng sử dụng điện
- Cơ quan chuyên môn
- Đầu tư kinh doanh
- Nhà máy điện
- Khách hàng
- Kinh doanh
- Đại diện
- Sản phẩm
- Cá nhân