Tái hóa khí
Định nghĩa theo văn bản pháp luật
Tái hóa khí là hoạt động chuyển đổi LNG ở trạng thái lỏng sang trạng thái khí.
Theo khoản 9 Điều 3
Nghị định số 56/2025/NĐ-CP
Còn hiệu lực
Đã được sửa đổi, bổ sung bởi 100/2025/NĐ-CP
Định nghĩa trích nguyên văn từ văn bản đăng Công báo (congbao.chinhphu.vn), không biên tập lại. Tình trạng hiệu lực cập nhật theo kho văn bản của Từ Điển Luật; trước khi dùng cho việc cụ thể, đối chiếu văn bản gốc.
Thuật ngữ cùng điều luật
- Bên mời quan tâm
- Bên mua điện
- Đơn vị phát điện/Bên bán điện
- Dự án nhiệt điện khí
- Dự án nhiệt điện than
- Khí thiên nhiên hóa lỏng
Tra tiếp thuật ngữ theo vần
Muốn đọc giải nghĩa dễ hiểu, ví dụ và chỗ hay hiểu sai? Xem các mục biên soạn chuyên sâu của Từ Điển Luật.