TuDienLuat.comTra nghĩa thuật ngữ pháp lý
Nghị định số 343/2026/NĐ-CP

Điều 41. Bộ Quốc phòng

Chương IV NGĂN CHẶN XUNG ĐỘT THÔNG TIN TRÊN KHÔNG GIAN MẠNG · Mục 5 TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC, CÁ NHÂN VÀ DOANH NGHIỆP CUNG CẤP DỊCH VỤ VIỄN THÔNG, INTERNET TRONG NGĂN CHẶN XUNG ĐỘT THÔNG TIN TRÊN KHÔNG GIAN MẠNG Còn hiệu lực

1. Bộ Quốc phòng chịu trách nhiệm trước Chính phủ chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan ngăn chặn xung đột thông tin trên không gian mạng với các mục đích sau đây:

a) Phòng, chống chiến tranh thông tin, chiến tranh không gian mạng;

b) Ngăn chặn các lực lượng quân sự nước ngoài hoặc các tổ chức trong nước, nước ngoài sử dụng biện pháp công nghệ, kỹ thuật thông tin gây tổn hại đến thông tin, hệ thống thông tin quân sự.

2. Chủ trì ngăn chặn xung đột thông tin trên không gian mạng để bảo vệ chủ quyền quốc gia trên không gian mạng theo chức năng, nhiệm vụ của Bộ Quốc phòng.

3. Tổ chức xây dựng lực lượng nghiệp vụ có tính chiến đấu cao, điều phối và sử dụng các nguồn lực quốc phòng để ngăn chặn xung đột thông tin trên không gian mạng với các mục đích quy định tại khoản 1 Điều này.

4. Xây dựng, sửa đổi, bổ sung, trình cấp có thẩm quyền ban hành hoặc ban hành theo thẩm quyền văn bản về hoạt động ngăn chặn xung đột thông tin trên không gian mạng.

5. Chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan tổ chức đào tạo, bồi dưỡng nguồn nhân lực thực hiện nhiệm vụ ngăn chặn xung đột thông tin trên không gian mạng.

6. Chỉ đạo lực lượng thuộc quyền chủ trì, phối hợp với lực lượng chuyên trách bảo vệ an ninh mạng thuộc Bộ Công an tổ chức huấn luyện, diễn tập nghiệp vụ ngăn chặn xung đột thông tin trên không gian mạng.

7. Đầu tư, trang bị phương tiện cho thực hiện nhiệm vụ ngăn chặn xung đột thông tin trên không gian mạng.

8. Trao đổi thông tin với Bộ Công an, Bộ Ngoại giao và các ban, bộ, ngành liên quan trong ngăn chặn xung đột thông tin trên không gian mạng.

9. Thực hiện hợp tác quốc tế về ngăn chặn xung đột thông tin trên không gian mạng.

Nguyên văn theo văn bản đăng Công báo — xem bản Công báo.

Thuật ngữ được nhắc tới (13)

← Mục lục 50 điều