TuDienLuat.comTra nghĩa thuật ngữ pháp lý

Nghị định số 343/2026/NĐ-CP

Quy định chi tiết một số điều của Luật An ninh mạng thuộc phạm vi quản lý của Bộ Quốc phòng và ngăn chặn xung đột thông tin trên không gian mạng

Số hiệu343/2026/NĐ-CP
Loại văn bảnNghị định
Cơ quan ban hànhChính Phủ
Ngày ban hành03/09/2026
Ngày có hiệu lực03/09/2026
Tình trạngCòn hiệu lực
Nội dung điều lấy từVăn bản gốc đăng Công báo
NguồnCông báo điện tử
Số điều · thuật ngữ50 điều · 1 thuật ngữ được định nghĩa

Thuật ngữ được định nghĩa (1)

Mục lục 50 điều

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

  1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  2. Điều 2. Đối tượng áp dụng
  3. Điều 3. Giải thích từ ngữ
  4. Điều 4. Nguyên tắc bảo vệ an ninh mạng thuộc phạm vi quản lý của
  5. Điều 5. Lực lượng bảo vệ an ninh mạng và huy động lực lượng bảo vệ an ninh mạng thuộc phạm vi quản lý của Bộ Quốc phòng
  6. Điều 6. Hoạt động tập huấn kiến thức, kỹ năng chuyên sâu về an ninh mạng thuộc phạm vi quản lý của Bộ Quốc phòng

Chương II BẢO VỆ AN NINH MẠNG, PHÒNG NGỪA, XỬ LÝ THÔNG TIN, HÀNH VI XÂM PHẠM AN NINH MẠNG, BẢO ĐẢM AN NINH THÔNG TIN MẠNG VÀ BẢO ĐẢM AN NINH DỮ LIỆU THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA BỘ QUỐC PHÒNG · Mục 1 BẢO VỆ AN NINH MẠNG

  1. Điều 7. Phân loại cấp độ hệ thống thông tin quân sự
  2. Điều 8. Hệ thống thông tin quân sự thuộc Danh mục hệ thống thông tin quan trọng về an ninh quốc gia
  3. Điều 9. Thẩm định an ninh mạng hệ thống thông tin quân sự
  4. Điều 10. Trình tự, thủ tục thẩm định an ninh mạng hệ thống thông tin quân sự
  5. Điều 11. Đánh giá điều kiện an ninh mạng hệ thống thông tin quân sự
  6. Điều 12. Trình tự, thủ tục đánh giá điều kiện an ninh mạng hệ thống thông tin quân sự
  7. Điều 13. Giám sát an ninh mạng hệ thống thông tin quân sự
  8. Điều 14. Trình tự, thủ tục, thẩm quyền giám sát an ninh mạng hệ thống thông tin quân sự
  9. Điều 15. Kiểm tra an ninh mạng hệ thống thông tin quân sự
  10. Điều 16. Trình tự, thủ tục kiểm tra an ninh mạng hệ thống thông tin quân sự
  11. Điều 17. Ứng phó, khắc phục sự cố an ninh mạng hệ thống thông tin quân sự
  12. Điều 18. Sử dụng mật mã để bảo vệ thông tin mạng
  13. Điều 19. Thu thập dữ liệu điện tử trên không gian mạng thuộc phạm vi quản lý của Bộ Quốc phòng
  14. Điều 20. Biện pháp nghiệp vụ bảo vệ an ninh mạng

Chương II BẢO VỆ AN NINH MẠNG, PHÒNG NGỪA, XỬ LÝ THÔNG TIN, HÀNH VI XÂM PHẠM AN NINH MẠNG, BẢO ĐẢM AN NINH THÔNG TIN MẠNG VÀ BẢO ĐẢM AN NINH DỮ LIỆU THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA BỘ QUỐC PHÒNG · Mục 2 BẢO ĐẢM AN NINH DỮ LIỆU

  1. Điều 21. Trách nhiệm bảo đảm an ninh dữ liệu
  2. Điều 22. Nội dung bảo đảm an ninh dữ liệu thuộc phạm vi quản lý của

Chương II BẢO VỆ AN NINH MẠNG, PHÒNG NGỪA, XỬ LÝ THÔNG TIN, HÀNH VI XÂM PHẠM AN NINH MẠNG, BẢO ĐẢM AN NINH THÔNG TIN MẠNG VÀ BẢO ĐẢM AN NINH DỮ LIỆU THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA BỘ QUỐC PHÒNG · Mục 3 PHÒNG NGỪA, XỬ LÝ THÔNG TIN VÀ HÀNH VI SỬ DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN, PHƯƠNG TIỆN ĐIỆN TỬ XÂM PHẠM AN NINH QUỐC GIA, TRẬT TỰ, AN TOÀN XÃ HỘI TRÊN KHÔNG GIAN MẠNG, BẢO ĐẢM AN NINH THÔNG TIN MẠNG

  1. Điều 23. Thẩm quyền, trách nhiệm của lực lượng chuyên trách bảo vệ an ninh mạng thuộc Bộ Quốc phòng
  2. Điều 24. Trách nhiệm của chủ quản hệ thống thông tin, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ trên mạng viễn thông, mạng Internet và các dịch vụ gia tăng trên không gian mạng
  3. Điều 25. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân soạn thảo, đăng tải, phát tán thông tin trên không gian mạng
  4. Điều 26. Trách nhiệm của người quản trị, điều hành hội, nhóm, kênh, trang, tài khoản trên không gian mạng

Chương III SẢN PHẨM, DỊCH VỤ AN NINH MẠNG VÀ KINH DOANH SẢN PHẨM, DỊCH VỤ AN NINH MẠNG PHỤC VỤ NHIỆM VỤ QUÂN SỰ

  1. Điều 27. Sản phẩm, dịch vụ an ninh mạng phục vụ nhiệm vụ quân sự
  2. Điều 28. Quản lý hoạt động kinh doanh, xuất khẩu, nhập khẩu sản phẩm, dịch vụ an ninh mạng phục vụ nhiệm vụ quân sự

Chương IV NGĂN CHẶN XUNG ĐỘT THÔNG TIN TRÊN KHÔNG GIAN MẠNG · Mục 1 GIÁM SÁT, PHÁT HIỆN, CẢNH BÁO XUNG ĐỘT THÔNG TIN TRÊN KHÔNG GIAN MẠNG

  1. Điều 29. Giám sát, phát hiện và cảnh báo xung đột thông tin trên không gian mạng
  2. Điều 30. Tiếp nhận và xử lý xung đột thông tin trên không gian mạng

Chương IV NGĂN CHẶN XUNG ĐỘT THÔNG TIN TRÊN KHÔNG GIAN MẠNG · Mục 2 XÁC ĐỊNH NGUỒN GỐC THÔNG TIN TRÊN KHÔNG GIAN MẠNG

  1. Điều 31. Nội dung xác định nguồn gốc xung đột thông tin trên không gian mạng
  2. Điều 32. Kết quả xác định nguồn gốc xung đột thông tin trên không gian mạng
  3. Điều 33. Vai trò, trách nhiệm trong xác định nguồn gốc xung đột thông tin trên không gian mạng

Chương IV NGĂN CHẶN XUNG ĐỘT THÔNG TIN TRÊN KHÔNG GIAN MẠNG · Mục 3 CHẶN LỌC, KHẮC PHỤC VÀ LOẠI TRỪ XUNG ĐỘT THÔNG TIN TRÊN KHÔNG GIAN MẠNG

  1. Điều 34. Chặn lọc thông tin trên không gian mạng
  2. Điều 35. Khắc phục xung đột thông tin trên không gian mạng
  3. Điều 36. Loại trừ xung đột thông tin trên không gian mạng
  4. Điều 37. Công tác phối hợp trong chặn lọc, khắc phục và loại trừ xung đột thông tin trên không gian mạng

Chương IV NGĂN CHẶN XUNG ĐỘT THÔNG TIN TRÊN KHÔNG GIAN MẠNG · Mục 4 THÔNG TIN, TUYÊN TRUYỀN, GIÁO DỤC, ĐỊNH HƯỚNG DƯ LUẬN VÀ HỢP TÁC QUỐC TẾ VỀ NGĂN CHẶN XUNG ĐỘT THÔNG TIN TRÊN KHÔNG GIAN MẠNG

  1. Điều 38. Thông tin, tuyên truyền, giáo dục và định hướng dư luận về ngăn chặn xung đột thông tin trên không gian mạng
  2. Điều 39. Nội dung hợp tác quốc tế về ngăn chặn xung đột thông tin trên không gian mạng
  3. Điều 40. Từ chối hợp tác quốc tế về ngăn chặn xung đột thông tin trên không gian mạng

Chương IV NGĂN CHẶN XUNG ĐỘT THÔNG TIN TRÊN KHÔNG GIAN MẠNG · Mục 5 TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC, CÁ NHÂN VÀ DOANH NGHIỆP CUNG CẤP DỊCH VỤ VIỄN THÔNG, INTERNET TRONG NGĂN CHẶN XUNG ĐỘT THÔNG TIN TRÊN KHÔNG GIAN MẠNG

  1. Điều 41. Bộ Quốc phòng
  2. Điều 42. Bộ Công an
  3. Điều 43. Bộ Ngoại giao
  4. Điều 44. Bộ Khoa học và Công nghệ
  5. Điều 45. Bộ Tài chính
  6. Điều 46. Các ban, bộ, ngành và Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
  7. Điều 47. Tổ chức, cá nhân
  8. Điều 48. Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông, Internet

Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

  1. Điều 49. Hiệu lực thi hành và điều khoản chuyển tiếp
  2. Điều 50. Tổ chức thực hiện