TuDienLuat.comTra nghĩa thuật ngữ pháp lý

Luật Thủy sản số 18/2017/QH14

Luật Thủy sản

Số hiệu18/2017/QH14
Loại văn bảnLuật
Cơ quan ban hànhQuốc hội
Ngày ban hành21/11/2017
Ngày có hiệu lực01/01/2019
Tình trạngCòn hiệu lực
Nội dung điều lấy từVăn bản hợp nhất số 91/VBHN-VPQH ngày 30/03/2026 (Văn phòng Quốc hội)
NguồnCông báo điện tử
Số điều · thuật ngữ105 điều · 33 thuật ngữ được định nghĩa

Thuật ngữ được định nghĩa (33)

Mục lục 105 điều

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

  1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  2. Điều 2. Đối tượng áp dụng
  3. Điều 3. Giải thích từ ngữ
  4. Điều 4. Sở hữu nguồn lợi thủy sản
  5. Điều 5. Nguyên tắc hoạt động thủy sản
  6. Điều 6. Chính sách của Nhà nước trong hoạt động thủy sản
  7. Điều 7. Các hành vi bị nghiêm cấm trong hoạt động thủy sản
  8. Điều 8. Hợp tác quốc tế trong lĩnh vực thủy sản
  9. Điều 9. Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủy sản
  10. Điều 10. Đồng quản lý trong bảo vệ nguồn lợi thủy sản

Chương II BẢO VỆ VÀ PHÁT TRIỂN NGUỒN LỢI THỦY SẢN

  1. Điều 11. Quy hoạch bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản
  2. Điều 12. Điều tra, đánh giá nguồn lợi thủy sản và môi trường sống của loài thủy sản
  3. Điều 13. Bảo vệ nguồn lợi thủy sản
  4. Điều 14. Tái tạo nguồn lợi thủy sản và phục hồi môi trường sống của loài thủy sản
  5. Điều 15. Khu bảo tồn biển
  6. Điều 16. Thành lập khu bảo tồn biển
  7. Điều 17. Khu bảo vệ nguồn lợi thủy sản
  8. Điều 18. Quản lý nguồn lợi thủy sản, hệ sinh thái thủy sinh trong rừng đặc dụng, rừng phòng hộ
  9. Điều 19. Quản lý nguồn lợi thủy sản trong khu bảo tồn đất ngập nước
  10. Điều 20. Nguồn tài chính bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản
  11. Điều 21. Quỹ bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản
  12. Điều 22. Quỹ cộng đồng

Chương III NUÔI TRỒNG THỦY SẢN · Mục 1 GIỐNG THỦY SẢN

  1. Điều 23. Quản lý giống thủy sản
  2. Điều 24. Điều kiện cơ sở sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản
  3. Điều 25. Cấp, cấp lại, thu hồi Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản
  4. Điều 26. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản
  5. Điều 27. Nhập khẩu, xuất khẩu giống thủy sản
  6. Điều 28. Khảo nghiệm giống thủy sản
  7. Điều 29. Kiểm định giống thủy sản
  8. Điều 30. Nhãn, hồ sơ vận chuyển giống thủy sản

Chương III NUÔI TRỒNG THỦY SẢN · Mục 2 THỨC ĂN THỦY SẢN, SẢN PHẨM XỬ LÝ MÔI TRƯỜNG NUÔI TRỒNG THỦY SẢN

  1. Điều 31. Quản lý thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản
  2. Điều 32. Điều kiện cơ sở sản xuất thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản
  3. Điều 33. Điều kiện cơ sở mua bán, nhập khẩu thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản
  4. Điều 34. Cấp, cấp lại, thu hồi Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản
  5. Điều 35. Khảo nghiệm thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản
  6. Điều 36. Nhập khẩu, xuất khẩu thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản
  7. Điều 37. Nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân sản xuất, mua bán, nhập khẩu, sử dụng thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản

Chương III NUÔI TRỒNG THỦY SẢN · Mục 3 NUÔI TRỒNG THỦY SẢN

  1. Điều 38. Điều kiện cơ sở nuôi trồng thủy sản
  2. Điều 39. (được bãi bỏ)
  3. Điều 40. Nuôi sinh sản, nuôi sinh trưởng, trồng cấy nhân tạo loài thủy sản thuộc Phụ lục của Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp; loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm
  4. Điều 41. Quan trắc, cảnh báo môi trường, phòng, chống dịch bệnh trong nuôi trồng thủy sản
  5. Điều 42. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân nuôi trồng thủy sản

Chương III NUÔI TRỒNG THỦY SẢN · Mục 4 GIAO, CHO THUÊ, THU HỒI ĐẤT, KHU VỰC BIỂN ĐỂ NUÔI TRỒNG THỦY SẢN

  1. Điều 43. Giao, cho thuê, thu hồi đất để nuôi trồng thủy sản
  2. Điều 44. Giao khu vực biển để nuôi trồng thủy sản
  3. Điều 45. Thu hồi, trưng dụng khu vực biển đã giao để nuôi trồng thủy sản
  4. Điều 46. Quyền của tổ chức, cá nhân được giao khu vực biển để nuôi trồng thủy sản
  5. Điều 47. Nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân được giao khu vực biển để nuôi trồng thủy sản

Chương IV KHAI THÁC THỦY SẢN · Mục 1 KHAI THÁC THỦY SẢN TRONG NỘI ĐỊA VÀ TRONG VÙNG BIỂN VIỆT NAM

  1. Điều 48. Quản lý vùng khai thác thủy sản
  2. Điều 49. Hạn ngạch Giấy phép khai thác thủy sản trên biển
  3. Điều 50. Giấy phép khai thác thủy sản
  4. Điều 51. Cấp, gia hạn, cấp lại, thu hồi Giấy phép khai thác thủy sản
  5. Điều 52. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân khai thác thủy sản

Chương IV KHAI THÁC THỦY SẢN · Mục 2 KHAI THÁC THỦY SẢN NGOÀI VÙNG BIỂN VIỆT NAM

  1. Điều 53. Điều kiện khai thác thủy sản ngoài vùng biển Việt Nam
  2. Điều 54. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân khai thác thủy sản ngoài vùng biển Việt Nam

Chương IV KHAI THÁC THỦY SẢN · Mục 3 HOẠT ĐỘNG THỦY SẢN CỦA TÀU NƯỚC NGOÀI TRONG VÙNG BIỂN VIỆT NAM

  1. Điều 55. Điều kiện cấp phép cho tổ chức, cá nhân nước ngoài có tàu hoạt động thủy sản trong vùng biển Việt Nam
  2. Điều 56. Cấp, gia hạn, cấp lại, thu hồi giấy phép đối với tổ chức, cá nhân nước ngoài có tàu hoạt động thủy sản trong vùng biển Việt Nam
  3. Điều 57. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân nước ngoài có tàu hoạt động thủy sản trong vùng biển Việt Nam
  4. Điều 58. Giám sát viên trên tàu nước ngoài hoạt động thủy sản trong vùng biển Việt Nam
  5. Điều 59. Quyền và trách nhiệm của giám sát viên

Chương IV KHAI THÁC THỦY SẢN · Mục 4 KHAI THÁC THỦY SẢN BẤT HỢP PHÁP

  1. Điều 60. Khai thác thủy sản bất hợp pháp
  2. Điều 61. Xác nhận, chứng nhận nguồn gốc thủy sản từ khai thác

Chương V QUẢN LÝ TÀU CÁ, TÀU CÔNG VỤ THỦY SẢN, CẢNG CÁ, KHU NEO ĐẬU TRÁNH TRÚ BÃO CHO TÀU CÁ · Mục 1 QUẢN LÝ TÀU CÁ, TÀU CÔNG VỤ THỦY SẢN

  1. Điều 62. Quản lý đóng mới, cải hoán, thuê, mua tàu cá
  2. Điều 63. Điều kiện cơ sở đóng mới, cải hoán tàu cá
  3. Điều 64. Cấp, cấp lại, thu hồi Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đóng mới, cải hoán tàu cá
  4. Điều 65. Quyền và nghĩa vụ của cơ sở đóng mới, cải hoán tàu cá
  5. Điều 66. Xuất khẩu tàu cá, nhập khẩu tàu cá, thuê tàu trần
  6. Điều 67. Bảo đảm an toàn kỹ thuật tàu cá
  7. Điều 68. Điều kiện cơ sở đăng kiểm tàu cá
  8. Điều 69. Cấp, cấp lại, thu hồi Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đăng kiểm tàu cá
  9. Điều 70. Quyền và nghĩa vụ của cơ sở đăng kiểm tàu cá, đăng kiểm viên tàu cá
  10. Điều 71. Đăng ký tàu cá
  11. Điều 72. Xóa đăng ký tàu cá
  12. Điều 73. Quyền và nghĩa vụ của chủ tàu cá
  13. Điều 74. Thuyền viên, người làm việc trên tàu cá
  14. Điều 75. Thuyền trưởng tàu cá
  15. Điều 76. Quản lý tàu công vụ thủy sản

Chương V QUẢN LÝ TÀU CÁ, TÀU CÔNG VỤ THỦY SẢN, CẢNG CÁ, KHU NEO ĐẬU TRÁNH TRÚ BÃO CHO TÀU CÁ · Mục 2 CẢNG CÁ, KHU NEO ĐẬU TRÁNH TRÚ BÃO CHO TÀU CÁ

  1. Điều 77. Quy hoạch, đầu tư xây dựng hệ thống cảng cá, khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá
  2. Điều 78. Phân loại, mở, đóng cảng cá
  3. Điều 79. (được bãi bỏ)
  4. Điều 80. Quản lý cảng cá
  5. Điều 81. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức quản lý cảng cá
  6. Điều 82. Quy định đối với tàu cá Việt Nam ra, vào cảng cá
  7. Điều 83. Quy định đối với tàu nước ngoài hoạt động thủy sản tại Việt
  8. Điều 84. Phân loại khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá
  9. Điều 85. Quản lý khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá
  10. Điều 86. Công bố danh sách khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá

Chương VI KIỂM NGƯ

  1. Điều 87. Chức năng của Kiểm ngư
  2. Điều 88. Nhiệm vụ, quyền hạn của Kiểm ngư
  3. Điều 89. Tổ chức Kiểm ngư
  4. Điều 90. Kiểm ngư viên
  5. Điều 91. Thuyền viên tàu kiểm ngư
  6. Điều 92. Cộng tác viên kiểm ngư
  7. Điều 93. Phương tiện, trang thiết bị, trang phục của kiểm ngư
  8. Điều 94. Nguồn kinh phí bảo đảm hoạt động kiểm ngư
  9. Điều 95. Điều động, huy động lực lượng, phương tiện trong hoạt động kiểm ngư

Chương VII MUA, BÁN, SƠ CHẾ, CHẾ BIẾN, XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU THỦY SẢN, SẢN PHẨM THỦY SẢN

  1. Điều 96. Mua, bán, sơ chế, chế biến thủy sản, sản phẩm thủy sản
  2. Điều 97. Bảo quản thủy sản, sản phẩm thủy sản
  3. Điều 98. Nhập khẩu, xuất khẩu thủy sản, sản phẩm thủy sản
  4. Điều 99. Chế biến, xuất khẩu, nhập khẩu, tái xuất khẩu, nhập nội từ biển, quá cảnh loài thủy sản thuộc Phụ lục của Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp; loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm
  5. Điều 100. Chợ thủy sản đầu mối

Chương VIII QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ THỦY SẢN

  1. Điều 101. Trách nhiệm của Chính phủ, Bộ, cơ quan ngang Bộ
  2. Điều 102. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các cấp
  3. Điều 103. Trách nhiệm của Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức thành viên, tổ chức xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội

Chương IX ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

  1. Điều 104. Hiệu lực thi hành
  2. Điều 105. Quy định chuyển tiếp