TuDienLuat.comTra nghĩa thuật ngữ pháp lý
Nông nghiệp - Lâm nghiệp

Người làm việc trên tàu

Thuật ngữ định nghĩa trong 1 văn bản pháp luật · trích nguyên văn từ Công báo

Định nghĩa theo văn bản pháp luật

Người làm việc trên tàu là người được chủ tàu, thuyền trưởng bố trí làm việc trên tàu cá, tàu công vụ thủy sản nhưng không phải là thuyền viên của tàu.

Theo khoản 23 Điều 3 Luật Thủy sản số 18/2017/QH14 Còn hiệu lực
Nội dung theo văn bản hợp nhất số 91/VBHN-VPQH ngày 30/03/2026

Được nhắc tới trong văn bản

"Người làm việc trên tàu" xuất hiện trong 25 điều thuộc 8 văn bản trong kho (không tính điều định nghĩa).

Xem đủ 25 điều nhắc tới →

Định nghĩa trích nguyên văn từ văn bản đăng Công báo (congbao.chinhphu.vn), không biên tập lại. Tình trạng hiệu lực cập nhật theo kho văn bản của Từ Điển Luật; trước khi dùng cho việc cụ thể, đối chiếu văn bản gốc.

Thuật ngữ cùng điều luật

Tra tiếp thuật ngữ theo vần

Muốn đọc giải nghĩa dễ hiểu, ví dụ và chỗ hay hiểu sai? Xem các mục biên soạn chuyên sâu của Từ Điển Luật.