Cộng tác viên kiểm ngư
Định nghĩa theo văn bản pháp luật
Cộng tác viên kiểm ngư là công dân Việt Nam cung cấp thông tin, hỗ trợ hoạt động của kiểm ngư.
Theo khoản 1 Điều 92
Luật Thủy sản số 18/2017/QH14
Còn hiệu lực
Nội dung theo văn bản hợp nhất số 91/VBHN-VPQH ngày 30/03/2026
Định nghĩa trích nguyên văn từ văn bản đăng Công báo (congbao.chinhphu.vn), không biên tập lại. Tình trạng hiệu lực cập nhật theo kho văn bản của Từ Điển Luật; trước khi dùng cho việc cụ thể, đối chiếu văn bản gốc.
Tra tiếp thuật ngữ theo vần
Muốn đọc giải nghĩa dễ hiểu, ví dụ và chỗ hay hiểu sai? Xem các mục biên soạn chuyên sâu của Từ Điển Luật.