TuDienLuat.comTra nghĩa thuật ngữ pháp lý

Luật Tài nguyên nước số 28/2023/QH15

luật Tài nguyên nước

Số hiệu28/2023/QH15
Loại văn bảnLuật
Cơ quan ban hànhQuốc hội
Ngày ban hành27/11/2023
Ngày có hiệu lực01/07/2024
Tình trạngCòn hiệu lực
Nội dung điều lấy từVăn bản hợp nhất số 86/VBHN-VPQH ngày 27/03/2026 (Văn phòng Quốc hội)
NguồnCông báo điện tử · văn bản gốc
Số điều · thuật ngữ86 điều · 33 thuật ngữ được định nghĩa

Thuật ngữ được định nghĩa (33)

Mục lục 86 điều

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

  1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  2. Điều 2. Giải thích từ ngữ
  3. Điều 3. Nguyên tắc quản lý, bảo vệ, điều hòa, phân phối, phục hồi, phát triển, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, phòng, chống và khắc phục tác hại do nước gây ra
  4. Điều 4. Chính sách của Nhà nước về tài nguyên nước
  5. Điều 5. Danh mục lưu vực sông, danh mục nguồn nước
  6. Điều 6. Phát triển khoa học, công nghệ trong quản lý, bảo vệ, điều hòa, phân phối, phục hồi, phát triển, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, phòng, chống và khắc phục tác hại do nước gây ra
  7. Điều 7. Hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu tài nguyên nước quốc gia
  8. Điều 8. Các hành vi bị nghiêm cấm

Chương II ĐIỀU TRA CƠ BẢN, CHIẾN LƯỢC, QUY HOẠCH VỀ TÀI NGUYÊN NƯỚC · Mục 1 ĐIỀU TRA CƠ BẢN TÀI NGUYÊN NƯỚC

  1. Điều 9. Hoạt động điều tra cơ bản tài nguyên nước
  2. Điều 10. Tổ chức thực hiện điều tra cơ bản tài nguyên nước

Chương II ĐIỀU TRA CƠ BẢN, CHIẾN LƯỢC, QUY HOẠCH VỀ TÀI NGUYÊN NƯỚC · Mục 2 CHIẾN LƯỢC, QUY HOẠCH VỀ TÀI NGUYÊN NƯỚC

  1. Điều 11. Chiến lược tài nguyên nước quốc gia
  2. Điều 12. Quy hoạch về tài nguyên nước
  3. Điều 13. Căn cứ lập quy hoạch tổng hợp tài nguyên nước và hạ tầng thủy lợi lưu vực sông liên tỉnh
  4. Điều 14. Nguyên tắc lập quy hoạch tổng hợp tài nguyên nước và hạ tầng thủy lợi lưu vực sông liên tỉnh
  5. Điều 15. Đề cương lập quy hoạch tổng hợp tài nguyên nước và hạ tầng thủy lợi lưu vực sông liên tỉnh
  6. Điều 16. (được bãi bỏ)
  7. Điều 17. Tổ chức lập, phê duyệt quy hoạch tổng hợp tài nguyên nước và hạ tầng thủy lợi lưu vực sông liên tỉnh
  8. Điều 18. Công bố, tổ chức thực hiện quy hoạch tổng hợp tài nguyên nước và hạ tầng thủy lợi lưu vực sông liên tỉnh
  9. Điều 19. Rà soát, điều chỉnh quy hoạch tổng hợp tài nguyên nước và hạ tầng thủy lợi lưu vực sông liên tỉnh
  10. Điều 20. Phương án khai thác, sử dụng, bảo vệ tài nguyên nước, phòng, chống và khắc phục tác hại do nước gây ra trong quy hoạch tỉnh

Chương III BẢO VỆ TÀI NGUYÊN NƯỚC VÀ PHỤC HỒI NGUỒN NƯỚC

  1. Điều 21. Bảo vệ nguồn nước mặt
  2. Điều 22. Chức năng nguồn nước
  3. Điều 23. Hành lang bảo vệ nguồn nước
  4. Điều 24. Dòng chảy tối thiểu
  5. Điều 25. Bảo đảm lưu thông của dòng chảy
  6. Điều 26. Bảo vệ chất lượng nguồn nước sinh hoạt
  7. Điều 27. Bảo vệ chất lượng nguồn nước trong sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản, khai thác khoáng sản và các hoạt động khác
  8. Điều 28. Bảo vệ nguồn nước có chức năng bảo vệ, bảo tồn hoạt động tôn giáo, tín ngưỡng, giá trị văn hóa, đa dạng sinh học và phát triển du lịch
  9. Điều 29. Bảo vệ và phát triển nguồn sinh thủy
  10. Điều 30. Ngưỡng khai thác nước dưới đất
  11. Điều 31. Bảo vệ nước dưới đất
  12. Điều 32. Phòng, chống suy thoái, cạn kiệt, ô nhiễm nguồn nước
  13. Điều 33. Phòng, chống ô nhiễm nước biển
  14. Điều 34. Phục hồi nguồn nước bị suy thoái, cạn kiệt, ô nhiễm và ứng phó, khắc phục sự cố ô nhiễm nguồn nước

Chương IV ĐIỀU HÒA, PHÂN PHỐI VÀ KHAI THÁC, SỬ DỤNG TÀI NGUYÊN NƯỚC · Mục 1 ĐIỀU HÒA, PHÂN PHỐI TÀI NGUYÊN NƯỚC

  1. Điều 35. Điều hòa, phân phối tài nguyên nước
  2. Điều 36. Điều hòa, phân phối tài nguyên nước khi xảy ra hạn hán, thiếu nước
  3. Điều 37. Chuyển nước lưu vực sông
  4. Điều 38. Quy trình vận hành hồ chứa, liên hồ chứa
  5. Điều 39. Bổ sung nhân tạo nước dưới đất
  6. Điều 40. Gây mưa nhân tạo

Chương IV ĐIỀU HÒA, PHÂN PHỐI VÀ KHAI THÁC, SỬ DỤNG TÀI NGUYÊN NƯỚC · Mục 2 KHAI THÁC, SỬ DỤNG TÀI NGUYÊN NƯỚC

  1. Điều 41. Quy định chung về khai thác, sử dụng tài nguyên nước
  2. Điều 42. Quyền, nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân khai thác, sử dụng tài nguyên nước
  3. Điều 43. Khai thác tài nguyên nước cho sinh hoạt
  4. Điều 44. Khai thác tài nguyên nước cho sản xuất nông nghiệp
  5. Điều 45. Khai thác tài nguyên nước cho thủy điện
  6. Điều 46. Khai thác tài nguyên nước cho sản xuất muối và nuôi trồng thủy sản
  7. Điều 47. Khai thác tài nguyên nước cho sản xuất công nghiệp, khai thác, chế biến khoáng sản và mục đích khác
  8. Điều 48. Sử dụng nguồn nước cho giao thông thủy
  9. Điều 49. Sử dụng nguồn nước cho các mục đích khác
  10. Điều 50. Đập, hồ chứa và việc khai thác, sử dụng nước liên quan đến đập, hồ chứa
  11. Điều 51. Quan trắc, giám sát khai thác tài nguyên nước

Chương IV ĐIỀU HÒA, PHÂN PHỐI VÀ KHAI THÁC, SỬ DỤNG TÀI NGUYÊN NƯỚC · Mục 3 KÊ KHAI, ĐĂNG KÝ, CẤP PHÉP VỀ TÀI NGUYÊN NƯỚC

  1. Điều 52. Quy định chung về việc kê khai, đăng ký, cấp phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước
  2. Điều 53. Kê khai, đăng ký, cấp phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước
  3. Điều 54. (được bãi bỏ)
  4. Điều 55. (được bãi bỏ)
  5. Điều 56. (được bãi bỏ)
  6. Điều 57. (được bãi bỏ)

Chương IV ĐIỀU HÒA, PHÂN PHỐI VÀ KHAI THÁC, SỬ DỤNG TÀI NGUYÊN NƯỚC · Mục 4 SỬ DỤNG NƯỚC TIẾT KIỆM, HIỆU QUẢ

  1. Điều 58. Sử dụng nước tuần hoàn, tiết kiệm, hiệu quả
  2. Điều 59. Sử dụng nước tuần hoàn, tái sử dụng nước
  3. Điều 60. Ưu đãi đối với hoạt động sử dụng nước tiết kiệm, hiệu quả

Chương V PHÒNG, CHỐNG VÀ KHẮC PHỤC TÁC HẠI DO NƯỚC GÂY RA

  1. Điều 61. Trách nhiệm, nghĩa vụ phòng, chống và khắc phục tác hại do nước gây ra
  2. Điều 62. Phòng, chống và khắc phục tác hại của nước do thiên tai gây ra
  3. Điều 63. Phòng, chống hạn hán, thiếu nước, lũ, lụt, ngập úng nhân tạo
  4. Điều 64. Phòng, chống xâm nhập mặn
  5. Điều 65. Phòng, chống sụt, lún đất
  6. Điều 66. Phòng, chống sạt lở lòng, bờ, bãi sông, hồ

Chương VI CÔNG CỤ KINH TẾ, CHÍNH SÁCH VÀ NGUỒN LỰC CHO TÀI NGUYÊN NƯỚC

  1. Điều 67. Nguồn thu ngân sách nhà nước từ hoạt động tài nguyên nước
  2. Điều 68. Thuế, phí về tài nguyên nước
  3. Điều 69. Tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước
  4. Điều 70. Dịch vụ về tài nguyên nước
  5. Điều 71. Hạch toán tài nguyên nước
  6. Điều 72. Nguồn lực cho quản lý, bảo vệ, điều hòa, phân phối, phục hồi, phát triển, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, phòng, chống và khắc phục tác hại do nước gây ra
  7. Điều 73. Ưu đãi, hỗ trợ đối với hoạt động quản lý, bảo vệ, điều hòa, phân phối, phục hồi, phát triển, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, phòng, chống và khắc phục tác hại do nước gây ra
  8. Điều 74. Xã hội hóa đầu tư phát triển, tích trữ nước và phục hồi nguồn nước

Chương VII HỢP TÁC QUỐC TẾ VỀ TÀI NGUYÊN NƯỚC

  1. Điều 75. Nguyên tắc hợp tác quốc tế về tài nguyên nước
  2. Điều 76. Nội dung hợp tác quốc tế về tài nguyên nước
  3. Điều 77. Trách nhiệm bảo vệ quyền và lợi ích của Việt Nam đối với nguồn nước liên quốc gia
  4. Điều 78. Giải quyết tranh chấp, bất đồng về nguồn nước liên quốc gia

Chương VIII TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ TÀI NGUYÊN NƯỚC

  1. Điều 79. Trách nhiệm quản lý nhà nước về tài nguyên nước của Chính phủ, Bộ, cơ quan ngang Bộ
  2. Điều 80. Trách nhiệm quản lý nhà nước về tài nguyên nước của Ủy ban nhân dân các cấp
  3. Điều 81. Điều phối, giám sát hoạt động bảo vệ, điều hòa, phân phối, phục hồi, phát triển, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, phòng, chống và khắc phục tác hại do nước gây ra trên lưu vực sông

Chương IX KIỂM TRA VỀ TÀI NGUYÊN NƯỚC

  1. Điều 82. (được bãi bỏ)
  2. Điều 83. Kiểm tra việc chấp hành pháp luật về tài nguyên nước

Chương X ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

  1. Điều 84. Sửa đổi, bổ sung một số luật có liên quan đến tài nguyên nước
  2. Điều 85. Hiệu lực thi hành
  3. Điều 86. Quy định chuyển tiếp