TuDienLuat.comTra nghĩa thuật ngữ pháp lý
Môi trường

Nước mặt

Thuật ngữ định nghĩa trong 1 văn bản pháp luật · trích nguyên văn từ Công báo

Định nghĩa theo văn bản pháp luật

Nước mặt là nước tồn tại trên mặt đất liền, hải đảo.

Theo khoản 3 Điều 2 Luật Tài nguyên nước số 28/2023/QH15 Còn hiệu lực
Nội dung theo văn bản hợp nhất số 86/VBHN-VPQH ngày 27/03/2026

Được nhắc tới trong văn bản

"Nước mặt" xuất hiện trong 145 điều thuộc 37 văn bản trong kho (không tính điều định nghĩa).

Xem đủ 37 văn bản →

  • Điều 17. Thông tin phải được công khai — Luật Tiếp cận thông tin số 01/2026/QH16

    1. Các thông tin sau đây phải được công khai: a) Chiến lược, chương trình, dự án, đề án, kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội của quốc gia, địa phương; chương trình, kế hoạch công tác hằng năm của cơ quan, đơn vị; báo cáo công tác định kỳ; cơ sở dữ liệu quốc g…

  • Điều 3. Vị trí, chức năng, nhiệm vụ của báo chí — Luật Báo chí số 126/2025/QH15

    1. Báo chí của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là báo chí cách mạng, gắn liền với công cuộc cách mạng giải phóng dân tộc, xây dựng và bảo vệ Tổ quốc Việt Nam xã hội chủ nghĩa, hoạt động theo hướng chuyên nghiệp, nhân văn, hiện đại. 2. Báo chí là phương…

  • Điều 17. Điều kiện cấp giấy phép hoạt động báo chí — Luật Báo chí số 126/2025/QH15

    1. Cơ quan của Đảng, cơ quan nhà nước, Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp, tổ chức tôn giáo từ cấp tỉnh hoặc tương đương trở lên, hoạt động hợp pháp theo q…

  • Điều 7. Phạm vi bí mật nhà nước — Luật Bảo vệ bí mật nhà nước số 117/2025/QH15

    Phạm vi bí mật nhà nước là giới hạn thông tin quan trọng thuộc các lĩnh vực sau đây chưa được công khai, nếu bị lộ, bị mất có thể gây nguy hại đến lợi ích quốc gia, dân tộc: 1. Thông tin về chính trị: a) Chủ trương, chính sách của Đảng và Nhà nước về đối nội, …

  • Điều 3. Giải thích từ ngữ — Luật Tiết kiệm, chống lãng phí số 110/2025/QH15

    Trong Luật này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Tiết kiệm là việc quản lý, khai thác, sử dụng hiệu quả các nguồn lực đảm bảo đạt được mục tiêu đề ra. Trong khu vực nhà nước, tiết kiệm là việc quản lý, sử dụng tài chính công, tài sản công, tổ chức bộ …

Xem đủ 145 điều nhắc tới →

Định nghĩa trích nguyên văn từ văn bản đăng Công báo (congbao.chinhphu.vn), không biên tập lại. Tình trạng hiệu lực cập nhật theo kho văn bản của Từ Điển Luật; trước khi dùng cho việc cụ thể, đối chiếu văn bản gốc.

Thuật ngữ cùng điều luật

Tra tiếp thuật ngữ theo vần

Muốn đọc giải nghĩa dễ hiểu, ví dụ và chỗ hay hiểu sai? Xem các mục biên soạn chuyên sâu của Từ Điển Luật.