TuDienLuat.comTra nghĩa thuật ngữ pháp lý
Môi trường

Lưu vực sông

Thuật ngữ định nghĩa trong 1 văn bản pháp luật · trích nguyên văn từ Công báo

Định nghĩa theo văn bản pháp luật

Lưu vực sông là vùng đất mà trong phạm vi đó nước mặt, nước dưới đất chảy tự nhiên vào sông và thoát ra một cửa chung hoặc thoát ra biển.

Theo khoản 8 Điều 2 Luật Tài nguyên nước số 28/2023/QH15 Còn hiệu lực
Nội dung theo văn bản hợp nhất số 86/VBHN-VPQH ngày 27/03/2026

Được nhắc tới trong văn bản

"Lưu vực sông" xuất hiện trong 110 điều thuộc 19 văn bản trong kho (không tính điều định nghĩa).

  • Nghị định số 53/2024/NĐ-CP42 điều
  • Luật Tài nguyên nước số 28/2023/QH1526 điều
  • Nghị định số 02/2023/NĐ-CP12 điều
  • Thông tư số 03/2024/TT-BTNMT10 điều
  • Luật Thủy lợi số 08/2017/QH143 điều
  • Nghị định số 37/2019/NĐ-CP3 điều
  • Nghị định số 70/2026/NĐ-CP2 điều
  • Luật Giao thông đường thủy nội địa số 23/2004/QH111 điều

Xem đủ 19 văn bản →

Xem đủ 110 điều nhắc tới →

Định nghĩa trích nguyên văn từ văn bản đăng Công báo (congbao.chinhphu.vn), không biên tập lại. Tình trạng hiệu lực cập nhật theo kho văn bản của Từ Điển Luật; trước khi dùng cho việc cụ thể, đối chiếu văn bản gốc.

Thuật ngữ cùng điều luật

Tra tiếp thuật ngữ theo vần

Muốn đọc giải nghĩa dễ hiểu, ví dụ và chỗ hay hiểu sai? Xem các mục biên soạn chuyên sâu của Từ Điển Luật.