Danh mục lưu vực sông, danh mục nguồn nước
Bạn đã xem hết 10 lượt miễn phí hôm nay.
Khách AI Cố Vấn tra cứu không giới hạn, tải văn bản, lưu vào hồ sơ — dùng thử 10 ngày 99.000đ.
Lượt miễn phí làm mới lúc 0 giờ mỗi ngày; trang đã mở trong ngày xem lại không tính thêm lượt.
Định nghĩa theo văn bản pháp luật
Danh mục lưu vực sông, danh mục nguồn nước là căn cứ để thực hiện nội dung quản lý, điều tra cơ bản, quy hoạch, bảo vệ, điều hòa, phân phối, phục hồi, phát triển, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, phòng, chống và khắc phục tác hại do nước gây ra theo lưu vực sông, nguồn nước.
Theo khoản 1 Điều 5
Luật Tài nguyên nước số 28/2023/QH15
Còn hiệu lực
Nội dung theo văn bản hợp nhất số 86/VBHN-VPQH ngày 27/03/2026
Được nhắc tới trong văn bản
"Danh mục lưu vực sông, danh mục nguồn nước" xuất hiện trong 2 điều thuộc 2 văn bản trong kho (không tính điều định nghĩa).
- Điều 7. Hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu tài nguyên nước quốc gia — Luật Tài nguyên nước số 28/2023/QH15
1. Thông tin, dữ liệu về tài nguyên nước bao gồm: a) Số lượng, chất lượng nước; b) Số liệu về khai thác, sử dụng tài nguyên nước và xả nước thải vào nguồn nước; c) Dữ liệu kiểm kê, điều tra, đánh giá tài nguyên nước, quy hoạch về tài nguyên nước; d) Thông tin,…
- Điều 77. Thông tin, dữ liệu về tài nguyên nước — Nghị định số 53/2024/NĐ-CP
1. Thông tin, dữ liệu về số lượng, chất lượng nước là các giá trị tính toán của các đặc trưng để đánh giá biến động số lượng, chất lượng của nguồn nước như sau: a) Thông tin, dữ liệu về số lượng, chất lượng nguồn nước mặt: đặc trưng mực nước, lượng dòng chảy t…
Định nghĩa trích nguyên văn từ văn bản đăng Công báo (congbao.chinhphu.vn), không biên tập lại. Tình trạng hiệu lực cập nhật theo kho văn bản của Từ Điển Luật; trước khi dùng cho việc cụ thể, đối chiếu văn bản gốc.
Tra tiếp thuật ngữ theo vần
Muốn đọc giải nghĩa dễ hiểu, ví dụ và chỗ hay hiểu sai? Xem các mục biên soạn chuyên sâu của Từ Điển Luật.