TuDienLuat.comTra nghĩa thuật ngữ pháp lý

Luật Kế toán số 88/2015/QH13

Luật kế toán

Số hiệu88/2015/QH13
Loại văn bảnLuật
Cơ quan ban hànhQuốc hội
Ngày ban hành20/11/2015
Ngày có hiệu lực01/01/2017
Tình trạngCòn hiệu lực
Nội dung điều lấy từVăn bản hợp nhất số 41/VBHN-VPQH ngày 16/03/2026 (Văn phòng Quốc hội)
NguồnCông báo điện tử · văn bản gốc
Số điều · thuật ngữ75 điều · 21 thuật ngữ được định nghĩa

Thuật ngữ được định nghĩa (21)

Mục lục 75 điều

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

  1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  2. Điều 2. Đối tượng áp dụng
  3. Điều 3. Giải thích từ ngữ
  4. Điều 4. Nhiệm vụ kế toán
  5. Điều 5. Yêu cầu kế toán
  6. Điều 6. Nguyên tắc kế toán
  7. Điều 7. Chuẩn mực kế toán và chuẩn mực đạo đức nghề nghiệp kế toán
  8. Điều 8. Đối tượng kế toán
  9. Điều 9. Kế toán tài chính, kế toán quản trị, kế toán tổng hợp, kế toán chi tiết
  10. Điều 10. Đơn vị tính sử dụng trong kế toán
  11. Điều 11. Chữ viết và chữ số sử dụng trong kế toán
  12. Điều 12. Kỳ kế toán
  13. Điều 13. Các hành vi bị nghiêm cấm
  14. Điều 14. Giá trị của tài liệu, số liệu kế toán
  15. Điều 15. Trách nhiệm quản lý, sử dụng, cung cấp thông tin, tài liệu kế toán

Chương II NỘI DUNG CÔNG TÁC KẾ TOÁN · Mục 1 CHỨNG TỪ KẾ TOÁN

  1. Điều 16. Nội dung chứng từ kế toán
  2. Điều 17. Chứng từ điện tử
  3. Điều 18. Lập và lưu trữ chứng từ kế toán
  4. Điều 19. Ký và xác nhận chứng từ kế toán
  5. Điều 20. Hóa đơn
  6. Điều 21. Quản lý, sử dụng chứng từ kế toán

Chương II NỘI DUNG CÔNG TÁC KẾ TOÁN · Mục 2 TÀI KHOẢN KẾ TOÁN VÀ SỔ KẾ TOÁN

  1. Điều 22. Tài khoản kế toán và hệ thống tài khoản kế toán
  2. Điều 23. Lựa chọn áp dụng hệ thống tài khoản kế toán
  3. Điều 24. Sổ kế toán
  4. Điều 25. Hệ thống sổ kế toán
  5. Điều 26. Mở sổ, ghi sổ, khóa sổ và lưu trữ sổ kế toán
  6. Điều 27. Sửa chữa sổ kế toán
  7. Điều 28. Đánh giá và ghi nhận theo giá trị hợp lý

Chương II NỘI DUNG CÔNG TÁC KẾ TOÁN · Mục 3 BÁO CÁO TÀI CHÍNH

  1. Điều 29. Báo cáo tài chính của đơn vị kế toán
  2. Điều 30. Báo cáo tài chính nhà nước
  3. Điều 31. Nội dung công khai báo cáo tài chính
  4. Điều 32. Hình thức và thời hạn công khai báo cáo tài chính
  5. Điều 33. Kiểm toán báo cáo tài chính

Chương II NỘI DUNG CÔNG TÁC KẾ TOÁN · Mục 4 KIỂM TRA KẾ TOÁN

  1. Điều 34. Kiểm tra kế toán
  2. Điều 35. Nội dung kiểm tra kế toán
  3. Điều 36. Thời gian kiểm tra kế toán
  4. Điều 37. Quyền và trách nhiệm của đoàn kiểm tra kế toán
  5. Điều 38. Quyền và trách nhiệm của đơn vị kế toán được kiểm tra kế toán
  6. Điều 39. Kiểm soát nội bộ và kiểm toán nội bộ

Chương II NỘI DUNG CÔNG TÁC KẾ TOÁN · Mục 5 KIỂM KÊ TÀI SẢN, BẢO QUẢN, LƯU TRỮ TÀI LIỆU KẾ TOÁN

  1. Điều 40. Kiểm kê tài sản
  2. Điều 41. Bảo quản, lưu trữ tài liệu kế toán
  3. Điều 42. Trách nhiệm của đơn vị kế toán trong trường hợp tài liệu kế toán bị mất hoặc bị hủy hoại

Chương II NỘI DUNG CÔNG TÁC KẾ TOÁN · Mục 6 CÔNG VIỆC KẾ TOÁN TRONG TRƯỜNG HỢP ĐƠN VỊ KẾ TOÁN CHIA, TÁCH, HỢP NHẤT, SÁP NHẬP, CHUYỂN ĐỔI LOẠI HÌNH HOẶC HÌNH THỨC SỞ HỮU, GIẢI THỂ, CHẤM DỨT HOẠT ĐỘNG, PHÁ SẢN

  1. Điều 43. Công việc kế toán trong trường hợp chia đơn vị kế toán
  2. Điều 44. Công việc kế toán trong trường hợp tách đơn vị kế toán
  3. Điều 45. Công việc kế toán trong trường hợp hợp nhất các đơn vị kế toán
  4. Điều 46. Công việc kế toán trong trường hợp sáp nhập đơn vị kế toán
  5. Điều 47. Công việc kế toán trong trường hợp chuyển đổi loại hình hoặc hình thức sở hữu
  6. Điều 48. Công việc kế toán trong trường hợp giải thể, chấm dứt hoạt động, phá sản

Chương III TỔ CHỨC BỘ MÁY KẾ TOÁN VÀ NGƯỜI LÀM KẾ TOÁN

  1. Điều 49. Tổ chức bộ máy kế toán
  2. Điều 50. Trách nhiệm của người đại diện theo pháp luật của đơn vị kế toán
  3. Điều 51. Tiêu chuẩn, quyền và trách nhiệm của người làm kế toán
  4. Điều 52. Những người không được làm kế toán
  5. Điều 53. Kế toán trưởng
  6. Điều 54. Tiêu chuẩn và điều kiện của kế toán trưởng
  7. Điều 55. Trách nhiệm và quyền của kế toán trưởng
  8. Điều 56. Thuê dịch vụ làm kế toán, dịch vụ làm kế toán trưởng

Chương IV HOẠT ĐỘNG KINH DOANH DỊCH VỤ KẾ TOÁN

  1. Điều 57. Chứng chỉ kế toán viên
  2. Điều 58. Đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán
  3. Điều 59. Doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ kế toán
  4. Điều 60. Điều kiện cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kế toán
  5. Điều 61. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kế toán
  6. Điều 62. Thời hạn cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kế toán
  7. Điều 63. Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kế toán
  8. Điều 64. Phí cấp, cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kế toán
  9. Điều 65. Hộ kinh doanh dịch vụ kế toán
  10. Điều 66. Những thay đổi phải thông báo cho Bộ Tài chính
  11. Điều 67. Trách nhiệm của kế toán viên hành nghề, doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ kế toán, hộ kinh doanh dịch vụ kế toán
  12. Điều 68. Trường hợp không được cung cấp dịch vụ kế toán
  13. Điều 69. Đình chỉ kinh doanh dịch vụ kế toán và thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kế toán, Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán
  14. Điều 70. Tổ chức nghề nghiệp về kế toán
  15. Điều 70a. Cung cấp dịch vụ kế toán của tổ chức kinh doanh dịch vụ làm thủ tục về thuế

Chương V QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ KẾ TOÁN

  1. Điều 71. Quản lý nhà nước về kế toán

Chương VI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

  1. Điều 72. Hiệu lực thi hành
  2. Điều 73. Điều khoản chuyển tiếp
  3. Điều 74. Quy định chi tiết