TuDienLuat.comTra nghĩa thuật ngữ pháp lý
Luật Kế toán số 88/2015/QH13

Điều 36. Thời gian kiểm tra kế toán

Chương II NỘI DUNG CÔNG TÁC KẾ TOÁN · Mục 4 KIỂM TRA KẾ TOÁN Còn hiệu lực

Thời gian kiểm tra kế toán do cơ quan có thẩm quyền kiểm tra kế toán quyết định nhưng không quá 10 ngày, không kể ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định của Bộ luật Lao động. Trường hợp nội dung kiểm tra phức tạp, cần có thời gian để đánh giá, đối chiếu, kết luận, cơ quan có thẩm quyền kiểm tra kế toán có thể kéo dài thời gian kiểm tra; thời gian kéo dài đối với mỗi cuộc kiểm tra không quá 05 ngày, không kể ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định của Bộ luật Lao động.

Nguyên văn theo văn bản hợp nhất số 41/VBHN-VPQH ngày 16/03/2026 — xem bản Công báo.

Thuật ngữ được nhắc tới (3)

← Mục lục 75 điều