TuDienLuat.comTra nghĩa thuật ngữ pháp lý

Luật Di sản văn hóa số 45/2024/QH15

luật Di sản văn hóa

Số hiệu45/2024/QH15
Loại văn bảnLuật
Cơ quan ban hànhQuốc hội
Ngày ban hành23/11/2024
Ngày có hiệu lực01/07/2025
Tình trạngCòn hiệu lực
Nội dung điều lấy từVăn bản hợp nhất số 51/VBHN-VPQH ngày 18/03/2026 (Văn phòng Quốc hội)
NguồnCông báo điện tử · văn bản gốc
Số điều · thuật ngữ95 điều · 34 thuật ngữ được định nghĩa

Thuật ngữ được định nghĩa (34)

Mục lục 95 điều

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

  1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  2. Điều 2. Đối tượng áp dụng
  3. Điều 3. Giải thích từ ngữ
  4. Điều 4. Sở hữu di sản văn hóa
  5. Điều 5. Quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm đối với di sản văn hóa
  6. Điều 6. Nguyên tắc quản lý, bảo vệ và phát huy giá trị di sản văn hóa
  7. Điều 7. Chính sách của Nhà nước về di sản văn hóa
  8. Điều 8. Ngày Di sản văn hóa Việt Nam
  9. Điều 9. Các hành vi bị nghiêm cấm

Chương II BẢO VỆ VÀ PHÁT HUY GIÁ TRỊ DI SẢN VĂN HÓA PHI VẬT THỂ

  1. Điều 10. Các loại hình di sản văn hóa phi vật thể
  2. Điều 11. Kiểm kê di sản văn hóa phi vật thể và Danh mục kiểm kê di sản văn hóa phi vật thể
  3. Điều 12. Danh mục, danh sách và tiêu chí ghi danh, ghi danh bổ sung về di sản văn hóa phi vật thể
  4. Điều 13. Ghi danh, ghi danh bổ sung và hủy bỏ ghi danh di sản văn hóa phi vật thể
  5. Điều 14. Chính sách đối với nghệ nhân, chủ thể di sản văn hóa phi vật thể
  6. Điều 15. Duy trì thực hành, truyền dạy di sản văn hóa phi vật thể
  7. Điều 16. Nghiên cứu, sưu tầm, tư liệu hóa di sản văn hóa phi vật thể
  8. Điều 17. Quản lý, bảo vệ và phát huy giá trị di sản văn hóa phi vật thể đã được kiểm kê và ghi danh
  9. Điều 18. Bảo vệ di sản văn hóa phi vật thể có nguy cơ mai một, thất truyền
  10. Điều 19. Biện pháp bảo vệ và phát triển tiếng nói, chữ viết của các dân tộc Việt Nam
  11. Điều 20. Biện pháp bảo vệ và phát huy giá trị lễ hội truyền thống

Chương III BẢO VỆ VÀ PHÁT HUY GIÁ TRỊ DI SẢN VĂN HÓA VẬT THỂ · Mục 1 DI TÍCH LỊCH SỬ - VĂN HÓA, DANH LAM THẮNG CẢNH

  1. Điều 21. Các loại hình di tích
  2. Điều 22. Tiêu chí nhận diện di tích theo loại hình
  3. Điều 23. Kiểm kê di tích và Danh mục kiểm kê di tích
  4. Điều 24. Xếp hạng và hủy bỏ xếp hạng di tích
  5. Điều 25. Thẩm quyền, trình tự, thủ tục, hồ sơ xếp hạng, xếp hạng bổ sung, hủy bỏ quyết định xếp hạng và bổ sung, chỉnh sửa hồ sơ khoa học di tích, di sản thế giới
  6. Điều 26. Hoạt động phát huy giá trị di tích
  7. Điều 27. Khu vực bảo vệ di tích, nguyên tắc xác định và cắm mốc giới các khu vực bảo vệ di tích, điều chỉnh khu vực bảo vệ di tích, di sản thế giới
  8. Điều 28. Sửa chữa, cải tạo, xây dựng công trình, thực hiện các hoạt động trong khu vực bảo vệ di tích, di sản thế giới
  9. Điều 29. Dự án đầu tư xây dựng, xây dựng công trình, sửa chữa, cải tạo, xây dựng lại nhà ở riêng lẻ, thực hiện hoạt động trong khu vực bảo vệ di tích, di sản thế giới
  10. Điều 30. Dự án đầu tư xây dựng, xây dựng công trình, nhà ở riêng lẻ, thực hiện hoạt động nằm ngoài khu vực bảo vệ di tích, nằm ngoài vùng đệm của khu vực di sản thế giới
  11. Điều 31. Đưa thêm, di dời, thay đổi hiện vật trong di tích
  12. Điều 32. Tổ chức, người đại diện được giao quản lý, sử dụng di tích
  13. Điều 33. Nhiệm vụ của tổ chức được giao quản lý, sử dụng di tích
  14. Điều 34. Quy hoạch bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích
  15. Điều 35. Dự án bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích
  16. Điều 36. Bảo quản thường xuyên, sửa chữa nhỏ, tu sửa cấp thiết di tích
  17. Điều 37. Quy hoạch khảo cổ
  18. Điều 38. Quản lý, bảo vệ địa điểm, khu vực khảo cổ
  19. Điều 39. Thăm dò, khai quật khảo cổ

Chương III BẢO VỆ VÀ PHÁT HUY GIÁ TRỊ DI SẢN VĂN HÓA VẬT THỂ · Mục 2 DI VẬT, CỔ VẬT, BẢO VẬT QUỐC GIA

  1. Điều 40. Phân loại và xác định di vật, cổ vật
  2. Điều 41. Giám định, điều kiện thực hiện giám định di vật, cổ vật
  3. Điều 42. Sưu tầm, kiểm kê di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia
  4. Điều 43. Đăng ký di vật, cổ vật
  5. Điều 44. Công nhận, công nhận bổ sung, hủy bỏ công nhận bảo vật quốc gia
  6. Điều 45. Quản lý di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia và xử lý di vật, cổ vật được phát hiện, giao nộp
  7. Điều 46. Yêu cầu bảo vệ, bảo quản di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia
  8. Điều 47. Bảo quản, phục chế di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia
  9. Điều 48. Trưng bày di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia
  10. Điều 49. Bảo vệ và phát huy giá trị di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia trong nhà truyền thống, nhà lưu niệm, nhà trưng bày, thiết chế văn hóa khác
  11. Điều 50. Đưa di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia đi trưng bày, nghiên cứu hoặc bảo quản có thời hạn ở trong nước và nước ngoài
  12. Điều 51. Thu hồi, mua và đưa di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia có nguồn gốc Việt Nam ở nước ngoài về nước
  13. Điều 52. Bản sao di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia

Chương IV BẢO VỆ VÀ PHÁT HUY GIÁ TRỊ DI SẢN TƯ LIỆU

  1. Điều 53. Phân loại và tiêu chí nhận diện di sản tư liệu
  2. Điều 54. Kiểm kê di sản tư liệu và Danh mục kiểm kê di sản tư liệu
  3. Điều 55. Danh mục và tiêu chí ghi danh, ghi danh bổ sung di sản tư liệu
  4. Điều 56. Ghi danh, ghi danh bổ sung và hủy bỏ ghi danh di sản tư liệu
  5. Điều 57. Bảo quản di sản tư liệu
  6. Điều 58. Nghiên cứu và sưu tầm di sản tư liệu
  7. Điều 59. Phục chế di sản tư liệu
  8. Điều 60. Hoạt động quản lý, bảo vệ và phát huy giá trị di sản tư liệu
  9. Điều 61. Đề án, dự án, kế hoạch và báo cáo định kỳ về bảo vệ và phát huy giá trị di sản tư liệu sau khi được ghi danh
  10. Điều 62. Đưa di sản tư liệu được ghi danh đi trưng bày, nghiên cứu hoặc bảo quản ở trong nước, nước ngoài; đưa di sản tư liệu có nguồn gốc Việt Nam từ nước ngoài về nước
  11. Điều 63. Bản sao di sản tư liệu

Chương V BẢO TÀNG

  1. Điều 64. Hệ thống bảo tàng Việt Nam
  2. Điều 65. Thành lập bảo tàng công lập
  3. Điều 66. Sáp nhập, hợp nhất, chia, tách, giải thể bảo tàng công lập
  4. Điều 67. Cấp, cấp lại, thu hồi giấy phép hoạt động bảo tàng ngoài công lập
  5. Điều 68. Nhiệm vụ của bảo tàng
  6. Điều 69. Xếp hạng, xếp lại hạng bảo tàng và thẩm quyền xếp hạng, xếp lại hạng bảo tàng
  7. Điều 70. Đầu tư xây dựng, cải tạo, nâng cấp công trình kiến trúc, hạ tầng kỹ thuật và trưng bày bảo tàng công lập
  8. Điều 71. Hoạt động sưu tầm hiện vật của bảo tàng
  9. Điều 72. Hoạt động kiểm kê, tư liệu hóa hiện vật của bảo tàng
  10. Điều 73. Hoạt động bảo quản hiện vật của bảo tàng
  11. Điều 74. Hoạt động trưng bày hiện vật và giới thiệu di sản văn hóa phi vật thể của bảo tàng
  12. Điều 75. Hoạt động giáo dục của bảo tàng
  13. Điều 76. Hoạt động truyền thông của bảo tàng
  14. Điều 77. Hoạt động dịch vụ của bảo tàng

Chương VI HOẠT ĐỘNG KINH DOANH DỊCH VỤ VỀ DI SẢN VĂN HÓA

  1. Điều 78. Kinh doanh bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích
  2. Điều 79. Kinh doanh giám định di vật, cổ vật
  3. Điều 80. Kinh doanh di vật, cổ vật
  4. Điều 81. Kinh doanh dịch vụ bảo tàng

Chương VII ĐIỀU KIỆN BẢO ĐẢM HOẠT ĐỘNG BẢO VỆ VÀ PHÁT HUY GIÁ TRỊ DI SẢN VĂN HÓA

  1. Điều 82. Nguồn tài chính để bảo vệ và phát huy giá trị di sản văn hóa
  2. Điều 83. Ngân sách nhà nước chi cho hoạt động bảo vệ và phát huy giá trị di sản văn hóa
  3. Điều 84. Đào tạo, tập huấn, bồi dưỡng cho nhân lực quản lý, bảo vệ và phát huy giá trị di sản văn hoá
  4. Điều 85. Cơ sở dữ liệu quốc gia về di sản văn hóa và chuyển đổi số trong lĩnh vực di sản văn hóa
  5. Điều 86. Tuyên truyền, quảng bá, giáo dục truyền thống thông qua di sản văn hóa và phát huy giá trị di sản văn hóa trên môi trường điện tử
  6. Điều 87. Xã hội hóa trong bảo vệ và phát huy giá trị di sản văn hóa
  7. Điều 88. Sử dụng, khai thác di sản văn hóa
  8. Điều 89. Quỹ bảo tồn di sản văn hóa

Chương VIII QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ DI SẢN VĂN HÓA

  1. Điều 90. Trách nhiệm quản lý nhà nước về di sản văn hóa
  2. Điều 91. Hội đồng Di sản văn hóa quốc gia
  3. Điều 92. (được bãi bỏ)

Chương IX ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

  1. Điều 93. Sửa đổi, bổ sung luật có liên quan
  2. Điều 94. Hiệu lực thi hành
  3. Điều 95. Quy định chuyển tiếp