Vùng trời sân bay
Định nghĩa theo văn bản pháp luật
Vùng trời sân bay là khu vực trên không có giới hạn ngang và giới hạn cao phù hợp với đặc điểm của từng sân bay, phục vụ cho tàu bay cất cánh, hạ cánh, bay chờ trên sân bay.
Theo khoản 38 Điều 2 Luật Hàng không dân dụng Việt Nam số 130/2025/QH15 Còn hiệu lực
Được nhắc tới trong văn bản
"Vùng trời sân bay" xuất hiện trong 2 điều thuộc 2 văn bản trong kho (không tính điều định nghĩa).
- Luật Đo đạc và bản đồ số 27/2018/QH141 điều
- Luật Hàng không dân dụng Việt Nam số 130/2025/QH151 điều
- Điều 40. Tổ chức, khai thác và sử dụng vùng trời — Luật Hàng không dân dụng Việt Nam số 130/2025/QH15
… trời sử dụng cho mục đích hàng không dân dụng, được phân loại theo quy định của ICAO; b) Vùng trời sân bay dùng chung là vùng trời sân bay phục vụ hoạt động hàng không dân dụng và hoạt động bay của lực lượng vũ trang; c) Khu vực cấm bay là vùng trời được xác …
- Điều 28. Đo đạc, thành lập bản đồ hàng không dân dụng — Luật Đo đạc và bản đồ số 27/2018/QH14
1. Bản đồ hàng không dân dụng được thành lập cho khu vực bay, vùng trời sân bay, đường hàng không. 2. Nội dung đo đạc, thành lập bản đồ hàng không dân dụng bao gồm: a) Đo đạc, cập nhật tọa độ, độ cao các đối tượng địa lý trên mặt đất, trên không; b) Thu thập, …
Định nghĩa trích nguyên văn từ văn bản đăng Công báo (congbao.chinhphu.vn), không biên tập lại. Tình trạng hiệu lực cập nhật theo kho văn bản của Từ Điển Luật; trước khi dùng cho việc cụ thể, đối chiếu văn bản gốc.
Thuật ngữ cùng điều luật
- Hàng hóa
- Hành lý
- An ninh hàng không
- An toàn hàng không
- Cảng hàng không
- Chuyến bay nội địa
- Chuyến bay quốc tế
- Chướng ngại vật hàng không
- Công trình thiết yếu của cảng hàng không
- Dịch vụ hàng không
- Doanh nghiệp bảo đảm hoạt động bay
- Doanh nghiệp cảng hàng không
- Doanh nghiệp vận tải hàng không
- Đường hàng không
- Giám sát an ninh hàng không
- Giám sát an toàn hàng không
Tra tiếp thuật ngữ theo vần
Muốn đọc giải nghĩa dễ hiểu, ví dụ và chỗ hay hiểu sai? Xem các mục biên soạn chuyên sâu của Từ Điển Luật.