Vùng không nhiễm sinh vật gây hại
Định nghĩa theo văn bản pháp luật
Vùng không nhiễm sinh vật gây hại là vùng ở đó có bằng chứng khoa học về việc không có mặt một loài sinh vật gây hại cụ thể và các điều kiện bảo đảm không có loài sinh vật gây hại đó được duy trì.
Theo khoản 13 Điều 3
Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật số 41/2013/QH13
Còn hiệu lực
Nội dung theo văn bản hợp nhất số 69/VBHN-VPQH ngày 24/03/2026
Được nhắc tới trong văn bản
"Vùng không nhiễm sinh vật gây hại" xuất hiện trong 4 điều thuộc 1 văn bản trong kho (không tính điều định nghĩa).
- Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật số 41/2013/QH134 điều
- Điều 5. Chính sách của Nhà nước về hoạt động bảo vệ và kiểm dịch thực vật — Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật số 41/2013/QH13
…hại và các biện pháp quản lý sinh vật gây hại theo hướng bền vững. 2. Hỗ trợ xây dựng các vùng không nhiễm sinh vật gây hại; xây dựng và phát triển các loại hình tổ chức dịch vụ bảo vệ thực vật gắn với dịch vụ kỹ thuật nông nghiệp theo hướng chuyên nghiệp phục…
- Điều 8. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các cấp — Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật số 41/2013/QH13
…văn bản quy phạm pháp luật về bảo vệ và kiểm dịch thực vật; xây dựng và tổ chức thực hiện vùng không nhiễm sinh vật gây hại trên địa bàn; b) Quyết định phân bổ, quản lý, sử dụng kinh phí, huy động nguồn lực của địa phương theo quy định của pháp luật để phòng, …
- Điều 15. Quyền và nghĩa vụ của chủ thực vật — Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật số 41/2013/QH13
… hướng dẫn thực hiện biện pháp phòng, chống sinh vật gây hại, biện pháp duy trì điều kiện vùng không nhiễm sinh vật gây hại; b) Tham gia chương trình tập huấn nâng cao kiến thức về phòng, chống sinh vật gây hại phù hợp với điều kiện cụ thể của địa phương; c) C…
- Điều 43. Kiểm dịch thực vật nội địa — Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật số 41/2013/QH13
…heo dõi, đánh giá, phát hiện và xử lý kịp thời những tác động bất lợi do chúng gây ra. 5. Vùng không nhiễm sinh vật gây hại phải được giám sát thường xuyên để duy trì các điều kiện của vùng này. 6. Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định chi tiết Điều …
Định nghĩa trích nguyên văn từ văn bản đăng Công báo (congbao.chinhphu.vn), không biên tập lại. Tình trạng hiệu lực cập nhật theo kho văn bản của Từ Điển Luật; trước khi dùng cho việc cụ thể, đối chiếu văn bản gốc.
Thuật ngữ cùng điều luật
- Thực vật
- Bảo vệ thực vật
- Kiểm dịch thực vật
- Chủ thực vật
- Sinh vật có ích
- Sinh vật gây hại
- Sinh vật gây hại lạ
- Đối tượng kiểm dịch thực vật
- Đối tượng phải kiểm soát
- Vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật
- Chủ vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật
- Phân tích nguy cơ dịch hại
- Kiểm tra vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật
- Xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật
- Thuốc bảo vệ thực vật
- Thuốc bảo vệ thực vật kỹ thuật
Tra tiếp thuật ngữ theo vần
Muốn đọc giải nghĩa dễ hiểu, ví dụ và chỗ hay hiểu sai? Xem các mục biên soạn chuyên sâu của Từ Điển Luật.