TuDienLuat.comTra nghĩa thuật ngữ pháp lý
Nông nghiệp - Lâm nghiệp

Sinh vật gây hại

Thuật ngữ định nghĩa trong 1 văn bản pháp luật · trích nguyên văn từ Công báo

Định nghĩa theo văn bản pháp luật

Sinh vật gây hại là sinh vật gây ra thiệt hại trực tiếp hoặc gián tiếp đối với thực vật bao gồm vi sinh vật gây bệnh, côn trùng gây hại, cỏ dại và các sinh vật có hại khác.

Theo khoản 6 Điều 3 Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật số 41/2013/QH13 Còn hiệu lực
Nội dung theo văn bản hợp nhất số 69/VBHN-VPQH ngày 24/03/2026

Được nhắc tới trong văn bản

"Sinh vật gây hại" xuất hiện trong 70 điều thuộc 15 văn bản trong kho (không tính điều định nghĩa).

  • Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật số 41/2013/QH1323 điều
  • Luật Lâm nghiệp số 16/2017/QH1410 điều
  • Luật Trồng trọt số 31/2018/QH148 điều
  • Nghị định số 214/2026/NĐ-CP5 điều
  • Nghị định số 156/2018/NĐ-CP4 điều
  • Nghị định số 31/2016/NĐ-CP4 điều
  • Nghị định số 211/2026/NĐ-CP3 điều
  • Nghị định số 14/2021/NĐ-CP3 điều

Xem đủ 15 văn bản →

  • Điều 36. Bảo quản thường xuyên, sửa chữa nhỏ, tu sửa cấp thiết di tích — Luật Di sản văn hóa số 45/2024/QH15

    …oạt động kiểm tra, phát hiện, vệ sinh cơ học để phòng, chống nấm mốc, mối mọt, côn trùng, sinh vật gây hại cấu kiện, thành phần kiến trúc, hiện vật, cảnh quan văn hóa của di tích; b) Sửa chữa nhỏ di tích là hoạt động sửa chữa, thay thế nhỏ các cấu kiện, thành …

  • Điều 38. Điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi — Luật Chăn nuôi số 32/2018/QH14

    …hức ăn chăn nuôi theo khuyến cáo của tổ chức, cá nhân cung cấp; đ) Có biện pháp kiểm soát sinh vật gây hại, tạp chất, chất thải gây nhiễm bẩn để không ảnh hưởng đến an toàn, chất lượng thức ăn chăn nuôi; e) Có trang thiết bị, dụng cụ đo lường được kiểm định, h…

  • Điều 40. Điều kiện mua bán thức ăn chăn nuôi — Luật Chăn nuôi số 32/2018/QH14

    … bởi thuốc bảo vệ thực vật, phân bón, hóa chất độc hại khác. 3. Có biện pháp phòng, chống sinh vật gây hại.

  • Điều 2. Giải thích từ ngữ — Luật Trồng trọt số 31/2018/QH14

    Trong Luật này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Trồng trọt là ngành kinh tế - kỹ thuật trong nông nghiệp có liên quan đến việc gieo trồng cây nông nghiệp, cây cảnh và nấm ăn để phục vụ mục đích của con người. 2. Hoạt động trồng trọt bao gồm hoạt động…

  • Điều 3. Nguyên tắc hoạt động trồng trọt — Luật Trồng trọt số 31/2018/QH14

    …u lịch sinh thái và xây dựng nông thôn mới. 5. Chủ động dự báo, phòng, chống thiên tai và sinh vật gây hại cây trồng; thích ứng với biến đổi khí hậu. 6. Đáp ứng yêu cầu hội nhập quốc tế; tuân thủ điều ước quốc tế mà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là t…

Xem đủ 70 điều nhắc tới →

Định nghĩa trích nguyên văn từ văn bản đăng Công báo (congbao.chinhphu.vn), không biên tập lại. Tình trạng hiệu lực cập nhật theo kho văn bản của Từ Điển Luật; trước khi dùng cho việc cụ thể, đối chiếu văn bản gốc.

Thuật ngữ cùng điều luật

Tra tiếp thuật ngữ theo vần

Muốn đọc giải nghĩa dễ hiểu, ví dụ và chỗ hay hiểu sai? Xem các mục biên soạn chuyên sâu của Từ Điển Luật.