Thuốc bảo vệ thực vật kỹ thuật
Định nghĩa theo văn bản pháp luật
Thuốc bảo vệ thực vật kỹ thuật (sau đây gọi chung là thuốc kỹ thuật) là sản phẩm có hàm lượng hoạt chất cao, đạt tiêu chuẩn chất lượng theo quy định được dùng để sản xuất thuốc thành phẩm.
Theo khoản 17 Điều 3
Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật số 41/2013/QH13
Còn hiệu lực
Nội dung theo văn bản hợp nhất số 69/VBHN-VPQH ngày 24/03/2026
Được nhắc tới trong văn bản
"Thuốc bảo vệ thực vật kỹ thuật" xuất hiện trong 2 điều thuộc 1 văn bản trong kho (không tính điều định nghĩa).
- Nghị định số 214/2026/NĐ-CP2 điều
- Điều 35. Vi phạm quy định về sản xuất thuốc bảo vệ thực vật — Nghị định số 214/2026/NĐ-CP
1. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối với hành vi không duy trì đầy đủ các điều kiện về sản xuất thuốc bảo vệ thực vật theo quy định tại Điều 61 Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật trong quá trình hoạt động sản xuất. 2. Phạt tiền từ 10.000.000 đ…
- Điều 39. Vi phạm quy định về nhập khẩu thuốc bảo vệ thực vật — Nghị định số 214/2026/NĐ-CP
….000 đồng đến 15.000.000 đồng đối với hành vi nhập khẩu thuốc bảo vệ thực vật thành phẩm, thuốc bảo vệ thực vật kỹ thuật không đảm bảo chất lượng, không phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng. 3. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối với một trong…
Định nghĩa trích nguyên văn từ văn bản đăng Công báo (congbao.chinhphu.vn), không biên tập lại. Tình trạng hiệu lực cập nhật theo kho văn bản của Từ Điển Luật; trước khi dùng cho việc cụ thể, đối chiếu văn bản gốc.
Thuật ngữ cùng điều luật
- Thực vật
- Bảo vệ thực vật
- Kiểm dịch thực vật
- Chủ thực vật
- Sinh vật có ích
- Sinh vật gây hại
- Sinh vật gây hại lạ
- Đối tượng kiểm dịch thực vật
- Đối tượng phải kiểm soát
- Vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật
- Chủ vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật
- Phân tích nguy cơ dịch hại
- Vùng không nhiễm sinh vật gây hại
- Kiểm tra vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật
- Xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật
- Thuốc bảo vệ thực vật
Tra tiếp thuật ngữ theo vần
Muốn đọc giải nghĩa dễ hiểu, ví dụ và chỗ hay hiểu sai? Xem các mục biên soạn chuyên sâu của Từ Điển Luật.