TuDienLuat.comTra nghĩa thuật ngữ pháp lý

Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật số 41/2013/QH13

Luật bảo vệ và kiểm dịch thực vật

Số hiệu41/2013/QH13
Loại văn bảnLuật
Cơ quan ban hànhQuốc hội
Ngày ban hành25/11/2013
Ngày có hiệu lực01/01/2015
Tình trạngCòn hiệu lực
Nội dung điều lấy từVăn bản hợp nhất số 69/VBHN-VPQH ngày 24/03/2026 (Văn phòng Quốc hội)
NguồnCông báo điện tử · văn bản gốc
Số điều · thuật ngữ77 điều · 21 thuật ngữ được định nghĩa

Thuật ngữ được định nghĩa (21)

Mục lục 77 điều

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

  1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  2. Điều 2. Đối tượng áp dụng
  3. Điều 3. Giải thích từ ngữ
  4. Điều 4. Nguyên tắc hoạt động bảo vệ và kiểm dịch thực vật
  5. Điều 5. Chính sách của Nhà nước về hoạt động bảo vệ và kiểm dịch thực vật
  6. Điều 6. Thông tin và tuyên truyền về bảo vệ và kiểm dịch thực vật
  7. Điều 7. Trách nhiệm quản lý nhà nước của Chính phủ, các bộ
  8. Điều 8. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các cấp
  9. Điều 9. Hệ thống cơ quan chuyên ngành bảo vệ và kiểm dịch thực vật
  10. Điều 10. Vai trò của các tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp
  11. Điều 11. Hợp tác quốc tế về bảo vệ và kiểm dịch thực vật
  12. Điều 12. Phí, lệ phí về bảo vệ và kiểm dịch thực vật
  13. Điều 13. Hành vi bị cấm

Chương II PHÒNG, CHỐNG SINH VẬT GÂY HẠI THỰC VẬT

  1. Điều 14. Yêu cầu phòng, chống sinh vật gây hại thực vật
  2. Điều 15. Quyền và nghĩa vụ của chủ thực vật
  3. Điều 16. Trách nhiệm của cơ quan chuyên ngành bảo vệ và kiểm dịch thực vật
  4. Điều 17. Công bố dịch hại thực vật
  5. Điều 18. Tổ chức chống dịch hại thực vật
  6. Điều 19. Công bố hết dịch hại thực vật
  7. Điều 20. (được bãi bỏ)
  8. Điều 21. Kinh phí chống dịch hại thực vật
  9. Điều 22. Nội dung hoạt động dịch vụ bảo vệ thực vật
  10. Điều 23. Điều kiện hoạt động dịch vụ bảo vệ thực vật
  11. Điều 24. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân hoạt động dịch vụ bảo vệ thực vật

Chương III KIỂM DỊCH THỰC VẬT

  1. Điều 25. Quy định về kiểm dịch thực vật
  2. Điều 26. Yêu cầu đối với vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật nhập khẩu
  3. Điều 27. Phân tích nguy cơ dịch hại
  4. Điều 28. Hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp Giấy phép kiểm dịch thực vật nhập khẩu
  5. Điều 29. Kiểm dịch thực vật nhập khẩu
  6. Điều 30. Kiểm dịch thực vật sau nhập khẩu
  7. Điều 31. Kiểm dịch thực vật xuất khẩu
  8. Điều 32. Kiểm dịch thực vật quá cảnh
  9. Điều 33. Trình tự, thủ tục kiểm dịch thực vật nhập khẩu, xuất khẩu, quá cảnh và cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật
  10. Điều 34. Xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật nhập khẩu, xuất khẩu, quá cảnh
  11. Điều 35. Tạm ngừng xuất khẩu, nhập khẩu; cấm xuất khẩu, nhập khẩu vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật
  12. Điều 36. Hành nghề xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật
  13. Điều 37. Điều kiện cấp Giấy chứng nhận hành nghề xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật
  14. Điều 38. Hồ sơ, trình tự, thủ tục và thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận hành nghề xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật
  15. Điều 39. Hồ sơ, trình tự và thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận hành nghề xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật
  16. Điều 40. Hiệu lực của Giấy chứng nhận hành nghề xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật
  17. Điều 41. Thu hồi Giấy chứng nhận hành nghề xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật
  18. Điều 42. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức hành nghề xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật
  19. Điều 43. Kiểm dịch thực vật nội địa
  20. Điều 44. Trách nhiệm của cơ quan chuyên ngành bảo vệ và kiểm dịch thực vật trong hoạt động kiểm dịch thực vật
  21. Điều 45. Nhiệm vụ và quyền hạn của công chức kiểm dịch thực vật
  22. Điều 46. Quy định trang phục đối với công chức kiểm dịch thực vật
  23. Điều 47. Quyền và nghĩa vụ của chủ vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật

Chương IV QUẢN LÝ THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT · Mục 1 QUẢN LÝ THUỐC VÀ ĐĂNG KÝ THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT

  1. Điều 48. Quy định chung về quản lý thuốc bảo vệ thực vật
  2. Điều 49. Thuốc bảo vệ thực vật không được đăng ký hoặc bị loại khỏi
  3. Điều 50. Tổ chức, cá nhân được đăng ký thuốc bảo vệ thực vật tại Việt Nam
  4. Điều 51. Hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký thuốc bảo vệ thực vật
  5. Điều 52. Hồ sơ, trình tự, thủ tục gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký thuốc bảo vệ thực vật
  6. Điều 53. Hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký thuốc bảo vệ thực vật
  7. Điều 54. Thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký thuốc bảo vệ thực vật

Chương IV QUẢN LÝ THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT · Mục 2 KHẢO NGHIỆM THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT

  1. Điều 55. Khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật
  2. Điều 56. Hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp Giấy phép khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật
  3. Điều 57. Cấp lại Giấy phép khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật
  4. Điều 58. Thu hồi Giấy phép khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật
  5. Điều 59. Điều kiện đối với tổ chức thực hiện khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật
  6. Điều 60. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức thực hiện khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật

Chương IV QUẢN LÝ THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT · Mục 3 SẢN XUẤT, BUÔN BÁN, NHẬP KHẨU, XUẤT KHẨU, VẬN CHUYỂN, BẢO QUẢN, QUẢNG CÁO, BAO GÓI, GHI NHÃN VÀ SỬ DỤNG THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT

  1. Điều 61. Điều kiện đối với cơ sở sản xuất thuốc bảo vệ thực vật
  2. Điều 62. Quyền và nghĩa vụ của cơ sở sản xuất thuốc bảo vệ thực vật
  3. Điều 63. Điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật
  4. Điều 64. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân buôn bán thuốc bảo vệ thực vật
  5. Điều 65. (được bãi bỏ)
  6. Điều 66. Thời hạn hiệu lực của Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc bảo vệ thực vật, Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật
  7. Điều 67. Nhập khẩu, xuất khẩu thuốc bảo vệ thực vật
  8. Điều 68. Vận chuyển thuốc bảo vệ thực vật
  9. Điều 69. Bảo quản thuốc bảo vệ thực vật
  10. Điều 70. Quảng cáo thuốc bảo vệ thực vật
  11. Điều 71. Bao gói, nhãn thuốc bảo vệ thực vật
  12. Điều 72. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân sử dụng thuốc bảo vệ thực vật

Chương IV QUẢN LÝ THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT · Mục 4 THU HỒI, TIÊU HỦY, THU GOM VÀ XỬ LÝ BAO GÓI THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT SAU SỬ DỤNG

  1. Điều 73. Thu hồi thuốc bảo vệ thực vật trên thị trường, xử lý thuốc bảo vệ thực vật bị thu hồi
  2. Điều 74. Tiêu hủy thuốc bảo vệ thực vật
  3. Điều 75. Thu gom và xử lý bao gói thuốc bảo vệ thực vật sau sử dụng

Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

  1. Điều 76. Hiệu lực thi hành
  2. Điều 77. Quy định chi tiết