Viên chức lãnh sự
Định nghĩa theo văn bản pháp luật
Viên chức lãnh sự là người đảm nhiệm chức vụ lãnh sự.
Theo khoản 7 Điều 4
Luật Cơ quan đại diện nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam ở nước ngoài số 33/2009/QH12
Còn hiệu lực
Nội dung theo văn bản hợp nhất số 108/VBHN-VPQH ngày 19/05/2026
Được nhắc tới trong văn bản
"Viên chức lãnh sự" xuất hiện trong 11 điều thuộc 10 văn bản trong kho (không tính điều định nghĩa).
- Nghị định số 136/2020/NĐ-CP2 điều
- Luật Công chứng số 46/2024/QH151 điều
- Luật Biển Việt Nam số 18/2012/QH131 điều
- Nghị định số 283/2026/NĐ-CP1 điều
- Nghị định số 109/2026/NĐ-CP1 điều
- Nghị định số 105/2025/NĐ-CP1 điều
- Nghị định số 104/2025/NĐ-CP1 điều
- Nghị định số 82/2020/NĐ-CP1 điều
- Điều 73. Việc công chứng của cơ quan đại diện nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam ở nước ngoài — Luật Công chứng số 46/2024/QH15
…, chuyển nhượng, tặng cho, cho thuê, thế chấp, góp vốn bằng bất động sản tại Việt Nam. 2. Viên chức lãnh sự, viên chức ngoại giao được giao thực hiện công chứng phải có bằng cử nhân luật hoặc thạc sĩ luật hoặc tiến sĩ luật hoặc được bồi dưỡng nghiệp vụ công ch…
- Điều 30. Quyền tài phán hình sự đối với tàu thuyền nước ngoài — Luật Biển Việt Nam số 18/2012/QH13
…m hay trật tự trong lãnh hải Việt Nam; c) Thuyền trưởng hay một viên chức ngoại giao hoặc viên chức lãnh sự của quốc gia mà tàu thuyền mang cờ yêu cầu sự giúp đỡ của các cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam; d) Để ngăn chặn hành vi mua bán người, mua bán, tàng t…
- Điều 54. Thẩm quyền lập biên bản vi phạm hành chính — Nghị định số 283/2026/NĐ-CP
Những người sau đây đang thi hành công vụ, nhiệm vụ có thẩm quyền lập biên bản vi phạm hành chính: 1. Người có thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính quy định tại các Điều 55, 56, 57, 58, 59, 60, 61 và Điều 62 của Nghị định này. 2. Công chức, viên chức Sở Nội v…
- Điều 83. Thẩm quyền lập biên bản vi phạm hành chính — Nghị định số 109/2026/NĐ-CP
…điều 59, 60, 70, 71, 72, 73, 74, 75, 76, 77 và 78 Nghị định này. 7. Viên chức ngoại giao, viên chức lãnh sự tại cơ quan đại diện ngoại giao, cơ quan lãnh sự, cơ quan khác được ủy quyền thực hiện chức năng lãnh sự của nước Cộng
- Điều 41. Trách nhiệm của các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ — Nghị định số 105/2025/NĐ-CP
1. Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn, lĩnh vực quản lý của mình có trách nhiệm: a) Ban hành, trình cấp có thẩm quyền ban hành và tổ chức thực hiện văn bản quy phạm pháp luật, tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật về p…
Định nghĩa trích nguyên văn từ văn bản đăng Công báo (congbao.chinhphu.vn), không biên tập lại. Tình trạng hiệu lực cập nhật theo kho văn bản của Từ Điển Luật; trước khi dùng cho việc cụ thể, đối chiếu văn bản gốc.
Thuật ngữ cùng điều luật
- Cơ quan đại diện ngoại giao
- Cơ quan đại diện lãnh sự
- Cơ quan đại diện tại tổ chức quốc tế
- Khu vực lãnh sự
- Viên chức ngoại giao
- Nhân viên cơ quan đại diện
Tra tiếp thuật ngữ theo vần
Muốn đọc giải nghĩa dễ hiểu, ví dụ và chỗ hay hiểu sai? Xem các mục biên soạn chuyên sâu của Từ Điển Luật.