TuDienLuat.comTra nghĩa thuật ngữ pháp lý
Hành chính - Thuế

Cơ quan đại diện lãnh sự

Thuật ngữ định nghĩa trong 1 văn bản pháp luật · trích nguyên văn từ Công báo

Định nghĩa theo văn bản pháp luật

Cơ quan đại diện lãnh sự là Tổng Lãnh sự quán và Lãnh sự quán.

Theo khoản 2 Điều 4 Luật Cơ quan đại diện nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam ở nước ngoài số 33/2009/QH12 Còn hiệu lực
Nội dung theo văn bản hợp nhất số 108/VBHN-VPQH ngày 19/05/2026

Được nhắc tới trong văn bản

"Cơ quan đại diện lãnh sự" xuất hiện trong 23 điều thuộc 15 văn bản trong kho (không tính điều định nghĩa).

  • Luật Cơ quan đại diện nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam ở nước ngoài số 33/2009/QH123 điều
  • Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ số 55/2024/QH153 điều
  • Luật Phòng, chống khủng bố số 28/2013/QH133 điều
  • Luật Công chứng số 46/2024/QH152 điều
  • Nghị định số 123/2015/NĐ-CP2 điều
  • Luật Hộ tịch số 60/2014/QH131 điều
  • Luật Quản lý, sử dụng tài sản công số 15/2017/QH141 điều
  • Luật Cảnh sát cơ động số 04/2022/QH151 điều

Xem đủ 15 văn bản →

Xem đủ 23 điều nhắc tới →

Định nghĩa trích nguyên văn từ văn bản đăng Công báo (congbao.chinhphu.vn), không biên tập lại. Tình trạng hiệu lực cập nhật theo kho văn bản của Từ Điển Luật; trước khi dùng cho việc cụ thể, đối chiếu văn bản gốc.

Thuật ngữ cùng điều luật

Tra tiếp thuật ngữ theo vần

Muốn đọc giải nghĩa dễ hiểu, ví dụ và chỗ hay hiểu sai? Xem các mục biên soạn chuyên sâu của Từ Điển Luật.