TuDienLuat.comTra nghĩa thuật ngữ pháp lý
Hành chính - Thuế

Cơ quan đại diện ngoại giao

Thuật ngữ định nghĩa trong 1 văn bản pháp luật · trích nguyên văn từ Công báo

Định nghĩa theo văn bản pháp luật

Cơ quan đại diện ngoại giao là Đại sứ quán.

Theo khoản 1 Điều 4 Luật Cơ quan đại diện nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam ở nước ngoài số 33/2009/QH12 Còn hiệu lực
Nội dung theo văn bản hợp nhất số 108/VBHN-VPQH ngày 19/05/2026

Được nhắc tới trong văn bản

"Cơ quan đại diện ngoại giao" xuất hiện trong 166 điều thuộc 93 văn bản trong kho (không tính điều định nghĩa).

  • Luật Thi hành án hình sự số 127/2025/QH159 điều
  • Luật Nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh, cư trú của người nước ngoài tại Việt Nam số 47/2014/QH136 điều
  • Nghị định số 283/2026/NĐ-CP6 điều
  • Nghị định số 165/2026/NĐ-CP5 điều
  • Nghị định số 28/2020/NĐ-CP4 điều
  • Nghị định số 07/2016/NĐ-CP4 điều
  • Nghị định số 104/2025/NĐ-CP4 điều
  • Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ số 55/2024/QH153 điều

Xem đủ 93 văn bản →

Xem đủ 166 điều nhắc tới →

Định nghĩa trích nguyên văn từ văn bản đăng Công báo (congbao.chinhphu.vn), không biên tập lại. Tình trạng hiệu lực cập nhật theo kho văn bản của Từ Điển Luật; trước khi dùng cho việc cụ thể, đối chiếu văn bản gốc.

Thuật ngữ cùng điều luật

Tra tiếp thuật ngữ theo vần

Muốn đọc giải nghĩa dễ hiểu, ví dụ và chỗ hay hiểu sai? Xem các mục biên soạn chuyên sâu của Từ Điển Luật.