Vật liệu nhân giống cây trồng lâm nghiệp
Định nghĩa theo văn bản pháp luật
Vật liệu nhân giống cây trồng lâm nghiệp là cây hoặc bộ phận của cây có khả năng phát triển thành cây hoàn chỉnh, được dùng nhân giống hoặc để gieo trồng.
Theo khoản 17 Điều 3 Thông tư số 84/2025/TT-BNNMT Còn hiệu lực
Định nghĩa trích nguyên văn từ văn bản đăng Công báo (congbao.chinhphu.vn), không biên tập lại. Tình trạng hiệu lực cập nhật theo kho văn bản của Từ Điển Luật; trước khi dùng cho việc cụ thể, đối chiếu văn bản gốc.
Thuật ngữ cùng điều luật
- Cây đầu dòng
- Vườn cây đầu dòng
- Cây trồng lâm nghiệp
- Giống cây trồng lâm nghiệp
- Giống gốc giống cây trồng lâm nghiệp
- Giống phục tráng
- Loài cây trồng lâm nghiệp chính
- Loài cây sinh trưởng nhanh
- Loài cây sinh trưởng chậm
- Nguồn giống cây trồng lâm nghiệp
- Lâm phần tuyển chọn
- Rừng giống chuyển hóa
- Rừng giống trồng
- Vườn giống
- Cây trội
- Trồng thử nghiệm
Tra tiếp thuật ngữ theo vần
Muốn đọc giải nghĩa dễ hiểu, ví dụ và chỗ hay hiểu sai? Xem các mục biên soạn chuyên sâu của Từ Điển Luật.