Cây trội
Định nghĩa theo văn bản pháp luật
Cây trội là cây được tuyển chọn trong rừng tự nhiên, rừng trồng, rừng giống chuyển hóa, rừng giống trồng, vườn giống hoặc cây trồng phân tán, có đặc điểm sinh trưởng, hình thái, năng suất hoặc chất lượng vượt trội, được cơ quan có thẩm quyền công nhận để cung cấp vật liệu nhân giống.
Theo khoản 13 Điều 3 Thông tư số 84/2025/TT-BNNMT Còn hiệu lực
Được nhắc tới trong văn bản
"Cây trội" xuất hiện trong 2 điều thuộc 1 văn bản trong kho (không tính điều định nghĩa).
- Thông tư số 84/2025/TT-BNNMT2 điều
- Điều 6. Nghiên cứu, chọn tạo, khảo nghiệm, trồng thử nghiệm, công nhận giống, nguồn giống cây trồng lâm nghiệp — Thông tư số 84/2025/TT-BNNMT
1. Quy định đặt tên giống cây trồng lâm nghiệp: a) Tên giống cây trồng lâm nghiệp không được chấp nhận trong các trường hợp sau đây: chỉ bao gồm chữ số; vi phạm truyền thống lịch sử, văn hóa, đạo đức và thuần phong mỹ tục của dân tộc; trùng cách đọc hoặc cách …
- Điều 7. Quản lý chất lượng, sản xuất và kinh doanh giống cây trồng lâm nghiệp — Thông tư số 84/2025/TT-BNNMT
…a đối với cây mầm mô. Hom giống, cành ghép và mắt ghép được lấy từ vườn cây đầu dòng hoặc cây trội đã được công nhận và còn thời hạn sử dụng, bảo đảm các chỉ tiêu chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia đối với hom giống, cành ghép và mắt ghép. Lô cây giống được s…
Định nghĩa trích nguyên văn từ văn bản đăng Công báo (congbao.chinhphu.vn), không biên tập lại. Tình trạng hiệu lực cập nhật theo kho văn bản của Từ Điển Luật; trước khi dùng cho việc cụ thể, đối chiếu văn bản gốc.
Thuật ngữ cùng điều luật
- Cây đầu dòng
- Vườn cây đầu dòng
- Cây trồng lâm nghiệp
- Giống cây trồng lâm nghiệp
- Giống gốc giống cây trồng lâm nghiệp
- Giống phục tráng
- Loài cây trồng lâm nghiệp chính
- Loài cây sinh trưởng nhanh
- Loài cây sinh trưởng chậm
- Nguồn giống cây trồng lâm nghiệp
- Lâm phần tuyển chọn
- Rừng giống chuyển hóa
- Rừng giống trồng
- Vườn giống
- Trồng thử nghiệm
- Vật liệu nhân giống cây trồng lâm nghiệp
Tra tiếp thuật ngữ theo vần
Muốn đọc giải nghĩa dễ hiểu, ví dụ và chỗ hay hiểu sai? Xem các mục biên soạn chuyên sâu của Từ Điển Luật.