Loài cây sinh trưởng chậm
Định nghĩa theo văn bản pháp luật
Loài cây sinh trưởng chậm là loài cây có tăng trưởng đường kính bình quân đạt dưới 02cm/năm hoặc năng suất bình quân trong một chu kỳ kinh doanh đạt dưới 15m3/ha/năm.
Theo khoản 7 Điều 3 Thông tư số 84/2025/TT-BNNMT Còn hiệu lực
Định nghĩa trích nguyên văn từ văn bản đăng Công báo (congbao.chinhphu.vn), không biên tập lại. Tình trạng hiệu lực cập nhật theo kho văn bản của Từ Điển Luật; trước khi dùng cho việc cụ thể, đối chiếu văn bản gốc.
Thuật ngữ cùng điều luật
- Cây đầu dòng
- Vườn cây đầu dòng
- Cây trồng lâm nghiệp
- Giống cây trồng lâm nghiệp
- Giống gốc giống cây trồng lâm nghiệp
- Giống phục tráng
- Loài cây trồng lâm nghiệp chính
- Loài cây sinh trưởng nhanh
- Nguồn giống cây trồng lâm nghiệp
- Lâm phần tuyển chọn
- Rừng giống chuyển hóa
- Rừng giống trồng
- Vườn giống
- Cây trội
- Trồng thử nghiệm
- Vật liệu nhân giống cây trồng lâm nghiệp
Tra tiếp thuật ngữ theo vần
Muốn đọc giải nghĩa dễ hiểu, ví dụ và chỗ hay hiểu sai? Xem các mục biên soạn chuyên sâu của Từ Điển Luật.