Rừng giống trồng
Định nghĩa theo văn bản pháp luật
Rừng giống trồng là khu rừng được trồng không theo sơ đồ bằng cây gieo ươm từ hạt thu hái từ cây trội, được cơ quan có thẩm quyền công nhận để cung cấp vật liệu nhân giống.
Theo khoản 11 Điều 3 Thông tư số 84/2025/TT-BNNMT Còn hiệu lực
Được nhắc tới trong văn bản
"Rừng giống trồng" xuất hiện trong 2 điều thuộc 2 văn bản trong kho (không tính điều định nghĩa).
- Điều 6. Tiêu chí rừng đặc dụng — Nghị định số 156/2018/NĐ-CP
1. Vườn quốc gia đáp ứng các tiêu chí sau đây: a) Có ít nhất 01 hệ sinh thái tự nhiên đặc trưng của một vùng hoặc của quốc gia, quốc tế hoặc có ít nhất 01 loài sinh vật đặc hữu của Việt Nam hoặc có trên 05 loài thuộc Danh mục loài thực vật rừng, động vật rừng …
- Điều 6. Nghiên cứu, chọn tạo, khảo nghiệm, trồng thử nghiệm, công nhận giống, nguồn giống cây trồng lâm nghiệp — Thông tư số 84/2025/TT-BNNMT
1. Quy định đặt tên giống cây trồng lâm nghiệp: a) Tên giống cây trồng lâm nghiệp không được chấp nhận trong các trường hợp sau đây: chỉ bao gồm chữ số; vi phạm truyền thống lịch sử, văn hóa, đạo đức và thuần phong mỹ tục của dân tộc; trùng cách đọc hoặc cách …
Định nghĩa trích nguyên văn từ văn bản đăng Công báo (congbao.chinhphu.vn), không biên tập lại. Tình trạng hiệu lực cập nhật theo kho văn bản của Từ Điển Luật; trước khi dùng cho việc cụ thể, đối chiếu văn bản gốc.
Thuật ngữ cùng điều luật
- Cây đầu dòng
- Vườn cây đầu dòng
- Cây trồng lâm nghiệp
- Giống cây trồng lâm nghiệp
- Giống gốc giống cây trồng lâm nghiệp
- Giống phục tráng
- Loài cây trồng lâm nghiệp chính
- Loài cây sinh trưởng nhanh
- Loài cây sinh trưởng chậm
- Nguồn giống cây trồng lâm nghiệp
- Lâm phần tuyển chọn
- Rừng giống chuyển hóa
- Vườn giống
- Cây trội
- Trồng thử nghiệm
- Vật liệu nhân giống cây trồng lâm nghiệp
Tra tiếp thuật ngữ theo vần
Muốn đọc giải nghĩa dễ hiểu, ví dụ và chỗ hay hiểu sai? Xem các mục biên soạn chuyên sâu của Từ Điển Luật.