Ùn tắc giao thông đường bộ
Định nghĩa theo văn bản pháp luật
Ùn tắc giao thông đường bộ (sau đây gọi là ùn tắc giao thông) là tình trạng người, phương tiện tham gia giao thông đường bộ bị dồn ứ, di chuyển với tốc độ rất chậm hoặc không thể di chuyển được.
Theo khoản 11 Điều 2
Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ số 36/2024/QH15
Còn hiệu lực
Nội dung theo văn bản hợp nhất số 55/VBHN-VPQH ngày 23/03/2026
Định nghĩa trích nguyên văn từ văn bản đăng Công báo (congbao.chinhphu.vn), không biên tập lại. Tình trạng hiệu lực cập nhật theo kho văn bản của Từ Điển Luật; trước khi dùng cho việc cụ thể, đối chiếu văn bản gốc.
Thuật ngữ cùng điều luật
- Trật tự, an toàn giao thông đường bộ
- Phương tiện giao thông đường bộ
- Phương tiện tham gia giao thông đường bộ
- Đường ưu tiên
- Phần đường xe chạy
- Làn đường
- Cải tạo xe
- Tai nạn giao thông đường bộ
- Thiết bị an toàn cho trẻ em
- Thiết bị thông minh hỗ trợ chỉ huy, điều khiển giao thông đường bộ
Tra tiếp thuật ngữ theo vần
Muốn đọc giải nghĩa dễ hiểu, ví dụ và chỗ hay hiểu sai? Xem các mục biên soạn chuyên sâu của Từ Điển Luật.