Thiết bị an toàn cho trẻ em
Định nghĩa theo văn bản pháp luật
Thiết bị an toàn cho trẻ em là thiết bị có đủ khả năng bảo đảm an toàn cho trẻ em ở tư thế ngồi hoặc nằm trên xe ô tô, được thiết kế để giảm nguy cơ chấn thương cho người dùng trong trường hợp xảy ra va chạm hoặc xe ô tô giảm tốc độ đột ngột, bằng cách hạn chế sự di chuyển của cơ thể trẻ em.
Theo khoản 13 Điều 2
Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ số 36/2024/QH15
Còn hiệu lực
Nội dung theo văn bản hợp nhất số 55/VBHN-VPQH ngày 23/03/2026
Được nhắc tới trong văn bản
"Thiết bị an toàn cho trẻ em" xuất hiện trong 1 điều thuộc 1 văn bản trong kho (không tính điều định nghĩa).
- Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ số 36/2024/QH151 điều
- Điều 87. Trách nhiệm quản lý nhà nước về trật tự, an toàn giao thông đường bộ — Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ số 36/2024/QH15
…nhiệm vụ quản lý khác theo quy định của Luật này; ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị an toàn cho trẻ em quy định tại khoản 3 Điều 10 của Luật này. 4. Bộ Quốc phòng thực hiện quản lý nhà nước về phương tiện giao thông đường bộ và người điều khiển …
Định nghĩa trích nguyên văn từ văn bản đăng Công báo (congbao.chinhphu.vn), không biên tập lại. Tình trạng hiệu lực cập nhật theo kho văn bản của Từ Điển Luật; trước khi dùng cho việc cụ thể, đối chiếu văn bản gốc.
Thuật ngữ cùng điều luật
- Trật tự, an toàn giao thông đường bộ
- Phương tiện giao thông đường bộ
- Phương tiện tham gia giao thông đường bộ
- Đường ưu tiên
- Phần đường xe chạy
- Làn đường
- Cải tạo xe
- Ùn tắc giao thông đường bộ
- Tai nạn giao thông đường bộ
- Thiết bị thông minh hỗ trợ chỉ huy, điều khiển giao thông đường bộ
Tra tiếp thuật ngữ theo vần
Muốn đọc giải nghĩa dễ hiểu, ví dụ và chỗ hay hiểu sai? Xem các mục biên soạn chuyên sâu của Từ Điển Luật.