Tự xử lý chất thải
Định nghĩa theo văn bản pháp luật
Tự xử lý chất thải là hoạt động xử lý chất thải do chủ nguồn thải thực hiện trong khuôn viên cơ sở phát sinh chất thải bằng các hạng mục, dây chuyền sản xuất hoặc công trình bảo vệ môi trường đáp ứng yêu cầu về bảo vệ môi trường.
Theo khoản 5 Điều 3
Nghị định số 08/2022/NĐ-CP
Còn hiệu lực
Đã được sửa đổi, bổ sung bởi 05/2025/NĐ-CP, 48/2026/NĐ-CP
Được nhắc tới trong văn bản
"Tự xử lý chất thải" xuất hiện trong 2 điều thuộc 1 văn bản trong kho (không tính điều định nghĩa).
- Nghị định số 08/2022/NĐ-CP2 điều
- Điều 70. Xử lý chất thải nguy hại — Nghị định số 08/2022/NĐ-CP
…ại khoản 19 Điều 168 Nghị định này. 2. Tổ chức, cá nhân phát sinh chất thải nguy hại được tự xử lý chất thải nguy hại trong khuôn viên cơ sở phát sinh chất thải khi đáp ứng các yêu cầu sau đây: a) Thực hiện bằng công nghệ, công trình bảo vệ môi trường, thiết b…
- Điều 71. Trách nhiệm của chủ nguồn thải chất thải nguy hại — Nghị định số 08/2022/NĐ-CP
… sơ đề nghị cấp giấy phép môi trường theo quy định tại Điều 39 Luật Bảo vệ môi trường. 3. Tự xử lý chất thải nguy hại tại cơ sở phát sinh hoặc ký hợp đồng để chuyển giao chất thải nguy hại cho cơ sở thực hiện dịch vụ xử lý nguy hại ph
Định nghĩa trích nguyên văn từ văn bản đăng Công báo (congbao.chinhphu.vn), không biên tập lại. Tình trạng hiệu lực cập nhật theo kho văn bản của Từ Điển Luật; trước khi dùng cho việc cụ thể, đối chiếu văn bản gốc.
Thuật ngữ cùng điều luật
- Nước thải
- Công trình, thiết bị xử lý chất thải tại chỗ
- Nước làm mát
- Tái sử dụng chất thải
- Tái chế chất thải
- Xử lý chất thải
- Chất thải rắn thông thường
- Chất thải rắn sinh hoạt
- Chất thải công nghiệp
- Vi nhựa trong sản phẩm, hàng hóa
- Sản phẩm nhựa sử dụng một lần
- Bao bì nhựa khó phân hủy sinh học
- Hàng hóa môi trường
- Hệ thống thông tin môi trường
- Hạn ngạch xả nước thải
- Nguồn ô nhiễm điểm
Tra tiếp thuật ngữ theo vần
Muốn đọc giải nghĩa dễ hiểu, ví dụ và chỗ hay hiểu sai? Xem các mục biên soạn chuyên sâu của Từ Điển Luật.