Nguồn ô nhiễm điểm
Định nghĩa theo văn bản pháp luật
Nguồn ô nhiễm điểm là nguồn thải trực tiếp chất ô nhiễm vào môi trường phải được xử lý và có tính chất đơn lẻ, có vị trí xác định.
Theo khoản 20 Điều 3
Nghị định số 08/2022/NĐ-CP
Còn hiệu lực
Đã được sửa đổi, bổ sung bởi 05/2025/NĐ-CP, 48/2026/NĐ-CP
Được nhắc tới trong văn bản
"Nguồn ô nhiễm điểm" xuất hiện trong 4 điều thuộc 2 văn bản trong kho (không tính điều định nghĩa).
- Điều 9. Kế hoạch quản lý chất lượng môi trường nước mặt — Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14
…t, hành lang bảo vệ nguồn nước mặt; xác định khu vực sinh thủy; b) Thực trạng phân bố các nguồn ô nhiễm điểm và nguồn ô nhiễm diện phát sinh chất ô nhiễm môi trường nước trong vùng tác động; nguy cơ ô nhiễm nước mặt xuyên biên giới; c) Loại và tổng lượng chất …
- Điều 4. Nội dung kế hoạch quản lý chất lượng môi trường nước mặt — Nghị định số 08/2022/NĐ-CP
…ất ô nhiễm được lựa chọn để đánh giá khả năng chịu tải đối với môi trường nước mặt từ các nguồn ô nhiễm điểm, nguồn ô nhiễm diện đã được điều tra, đánh giá theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 9 Luật Bảo vệ môi trường; b) Dự báo tình hình phát sinh tải lượng …
- Điều 6. Nội dung kế hoạch quốc gia về quản lý chất lượng môi trường không khí — Nghị định số 08/2022/NĐ-CP
…ng phát thải gây ô nhiễm môi trường không khí và phân bố phát thải theo không gian từ các nguồn ô nhiễm điểm, nguồn ô nhiễm di động, nguồn ô nhiễm diện; ảnh hưởng của ô nhiễm môi trường không khí tới sức khỏe cộng đồng; b) Kết quả thực hiện các chương trình qu…
- Điều 8. Nội dung kế hoạch quản lý chất lượng môi trường không khí cấp tỉnh — Nghị định số 08/2022/NĐ-CP
…chương trình, hệ thống quan trắc; tổng hợp, xác định, đánh giá các nguồn phát thải chính (nguồn ô nhiễm điểm, nguồn ô nhiễm di động, nguồn ô nhiễm diện); thực hiện kiểm kê các nguồn phát thải chính và mô hình hóa chất lượng môi trường không khí. 3. Phân tích, …
Định nghĩa trích nguyên văn từ văn bản đăng Công báo (congbao.chinhphu.vn), không biên tập lại. Tình trạng hiệu lực cập nhật theo kho văn bản của Từ Điển Luật; trước khi dùng cho việc cụ thể, đối chiếu văn bản gốc.
Thuật ngữ cùng điều luật
- Nước thải
- Công trình, thiết bị xử lý chất thải tại chỗ
- Nước làm mát
- Tự xử lý chất thải
- Tái sử dụng chất thải
- Tái chế chất thải
- Xử lý chất thải
- Chất thải rắn thông thường
- Chất thải rắn sinh hoạt
- Chất thải công nghiệp
- Vi nhựa trong sản phẩm, hàng hóa
- Sản phẩm nhựa sử dụng một lần
- Bao bì nhựa khó phân hủy sinh học
- Hàng hóa môi trường
- Hệ thống thông tin môi trường
- Hạn ngạch xả nước thải
Tra tiếp thuật ngữ theo vần
Muốn đọc giải nghĩa dễ hiểu, ví dụ và chỗ hay hiểu sai? Xem các mục biên soạn chuyên sâu của Từ Điển Luật.