Hàng hóa môi trường
Định nghĩa theo văn bản pháp luật
Hàng hóa môi trường là công nghệ, thiết bị, sản phẩm được sử dụng để bảo vệ môi trường.
Theo khoản 17 Điều 3
Nghị định số 08/2022/NĐ-CP
Còn hiệu lực
Đã được sửa đổi, bổ sung bởi 05/2025/NĐ-CP, 48/2026/NĐ-CP
Được nhắc tới trong văn bản
"Hàng hóa môi trường" xuất hiện trong 2 điều thuộc 2 văn bản trong kho (không tính điều định nghĩa).
- Điều 143. Phát triển ngành công nghiệp môi trường — Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14
… tổ chức, cá nhân phát triển công nghiệp môi trường, thực hiện lộ trình mở cửa thị trường hàng hóa môi trường phù hợp với cam kết quốc tế. 3. Chính phủ quy định chi tiết Điều này.
- Điều 142. Chính sách phát triển ngành công nghiệp môi trường — Nghị định số 08/2022/NĐ-CP
…ng. 4. Bộ Tài chính chủ trì, phối hợp với Bộ Công Thương quy định mã số định danh đối với hàng hóa môi trường của danh mục thuế quan hài hòa (HS code) để thực hiện lộ trình mở cửa hàng hóa môi trường phù hợp với cam kết quốc tế.
Định nghĩa trích nguyên văn từ văn bản đăng Công báo (congbao.chinhphu.vn), không biên tập lại. Tình trạng hiệu lực cập nhật theo kho văn bản của Từ Điển Luật; trước khi dùng cho việc cụ thể, đối chiếu văn bản gốc.
Thuật ngữ cùng điều luật
- Nước thải
- Công trình, thiết bị xử lý chất thải tại chỗ
- Nước làm mát
- Tự xử lý chất thải
- Tái sử dụng chất thải
- Tái chế chất thải
- Xử lý chất thải
- Chất thải rắn thông thường
- Chất thải rắn sinh hoạt
- Chất thải công nghiệp
- Vi nhựa trong sản phẩm, hàng hóa
- Sản phẩm nhựa sử dụng một lần
- Bao bì nhựa khó phân hủy sinh học
- Hệ thống thông tin môi trường
- Hạn ngạch xả nước thải
- Nguồn ô nhiễm điểm
Tra tiếp thuật ngữ theo vần
Muốn đọc giải nghĩa dễ hiểu, ví dụ và chỗ hay hiểu sai? Xem các mục biên soạn chuyên sâu của Từ Điển Luật.