Trắc đạc công trình
Định nghĩa theo văn bản pháp luật
Trắc đạc công trình là hoạt động đo đạc để xác định vị trí, hình dạng, kích thước của địa hình, công trình xây dựng phục vụ thi công xây dựng, quản lý chất lượng, bảo hành, bảo trì, vận hành, khai thác và giải quyết sự cố công trình xây dựng.
Theo khoản 7 Điều 2 Nghị định số 207/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực
Được nhắc tới trong văn bản
"Trắc đạc công trình" xuất hiện trong 3 điều thuộc 2 văn bản trong kho (không tính điều định nghĩa).
- Điều 32. Vi phạm về kiểm định, thí nghiệm trong hoạt động xây dựng — Nghị định số 339/2026/NĐ-CP
1. Phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối với một trong các hành vi vi phạm quy định về kiểm định sau đây: a) Thực hiện kiểm định xây dựng không đúng nội dung quy định; b) Tham gia kiểm định chất lượng công trình xây dựng do mình giám sát theo qu…
- Điều 36. Vi phạm của nhà thầu về lưu trữ hồ sơ — Nghị định số 339/2026/NĐ-CP
…iệc do mình thực hiện theo quy định; d) Nhà thầu tư vấn thí nghiệm, kiểm định, quan trắc, trắc đạc công trình không lưu trữ hoặc lưu trữ không đầy đủ hồ sơ công việc do mình thực hiện theo quy định. 2. Biện pháp khắc phục hậu quả: Buộc lưu trữ hồ sơ theo quy đ…
- Điều 6. Thí nghiệm chuyên ngành xây dựng — Nghị định số 207/2026/NĐ-CP
…. 2. Các tổ chức, cá nhân thực hiện công tác thí nghiệm chuyên ngành xây dựng, quan trắc, trắc đạc công trình có trách nhiệm cung cấp số liệu một cách trung thực, khách quan và chịu trách nhiệm về tính chính xác đối với các số liệu mà mình cung cấp. 3. Nhà thầ…
Định nghĩa trích nguyên văn từ văn bản đăng Công báo (congbao.chinhphu.vn), không biên tập lại. Tình trạng hiệu lực cập nhật theo kho văn bản của Từ Điển Luật; trước khi dùng cho việc cụ thể, đối chiếu văn bản gốc.
Thuật ngữ cùng điều luật
- Quản lý chất lượng công trình xây dựng
- Quản lý thi công xây dựng công trình
- Bản vẽ hoàn công
- Hồ sơ hoàn thành công trình
- Thí nghiệm chuyên ngành xây dựng
- Quan trắc công trình
- Kiểm định xây dựng
- Giám định xây dựng
- Bảo trì công trình xây dựng
- Quy trình bảo trì công trình xây dựng
- Thời hạn sử dụng theo thiết kế của công trình
- Thời hạn sử dụng thực tế của công trình
- Bảo hành công trình xây dựng
- Chủ sở hữu công trình
- Chủ quản lý, sử dụng công trình
- An toàn trong thi công xây dựng công trình
Tra tiếp thuật ngữ theo vần
Muốn đọc giải nghĩa dễ hiểu, ví dụ và chỗ hay hiểu sai? Xem các mục biên soạn chuyên sâu của Từ Điển Luật.