TuDienLuat.comTra nghĩa thuật ngữ pháp lý
Xây dựng

Chủ sở hữu công trình

Thuật ngữ định nghĩa trong 1 văn bản pháp luật · trích nguyên văn từ Công báo

Định nghĩa theo văn bản pháp luật

Chủ sở hữu công trình là cá nhân, tổ chức có quyền sở hữu công trình theo quy định của pháp luật.

Theo khoản 15 Điều 2 Nghị định số 207/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực

Được nhắc tới trong văn bản

"Chủ sở hữu công trình" xuất hiện trong 69 điều thuộc 31 văn bản trong kho (không tính điều định nghĩa).

  • Nghị định số 62/2025/NĐ-CP17 điều
  • Nghị định số 105/2025/NĐ-CP8 điều
  • Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ số 55/2024/QH154 điều
  • Luật Đất đai số 31/2024/QH153 điều
  • Luật Thủy lợi số 08/2017/QH143 điều
  • Luật Xây dựng số 135/2025/QH152 điều
  • Luật Điện lực số 61/2024/QH152 điều
  • Luật Hàng không dân dụng Việt Nam số 130/2025/QH152 điều

Xem đủ 31 văn bản →

  • Điều 177. Bảo đảm an toàn trong trường hợp cây cối, công trình có nguy cơ gây thiệt hại — Bộ luật Dân sự số 91/2015/QH13

    …công trình xây dựng chịu. 2. Khi đào giếng, đào ao hoặc xây dựng công trình dưới mặt đất, chủ sở hữu công trình phải đào, xây cách mốc giới một khoảng cách do pháp luật về xây dựng quy định. Khi xây dựng công trình vệ sinh, kho chứa chất độc hại và các công tr…

  • Điều 35. Sự tham gia của khu vực kinh tế tư nhân trong quản lý, sử dụng, vận hành, khai thác tài sản — Luật Phát triển đô thị số 18/2026/QH16

    …cực, lợi ích nhóm, cục bộ; b) Thỏa thuận bình đẳng, tự nguyện với nhà đầu tư, chủ đầu tư, chủ sở hữu công trình, tài sản trong thuê, thuê mua, mua công trình, tài sản được đầu tư, xây dựng, tạo lập từ các hoạt động đầu tư kinh doanh hoặc từ nguồn không thuộc n…

  • Điều 23. Quản lý, sử dụng, khai thác tài sản công, tài sản kết cấu hạ tầng — Luật Thủ đô số 02/2026/QH16

    …g phí, tiêu cực, lợi ích nhóm, cục bộ; b) Thỏa thuận bình đẳng, tự nguyện với chủ đầu tư, chủ sở hữu công trình, tài sản trong thuê, thuê mua, mua công trình, tài sản được đầu tư, xây dựng, tạo lập từ các hoạt động đầu tư kinh doanh hoặc từ nguồn không thuộc n…

  • Điều 53. Di dời công trình xây dựng — Luật Xây dựng số 135/2025/QH15

    …ông trình có yêu cầu cần phải bảo tồn. 2. Khi di dời công trình xây dựng, chủ đầu tư hoặc chủ sở hữu công trình phải có giấy phép di dời công trình xây dựng, trừ trường hợp được miễn giấy phép xây dựng. 3. Nhà thầu thực hiện di dời công trình xây dựng phải thự…

  • Điều 54. Phá dỡ công trình xây dựng — Luật Xây dựng số 135/2025/QH15

    …hu cầu phá dỡ để xây dựng mới; g) Phá dỡ công trình xây dựng theo nhu cầu của chủ đầu tư, chủ sở hữu công trình; h) Công trình hết thời hạn sử dụng theo thiết kế; i) Trường hợp khác theo quy định của pháp luật có liên quan. 2. Trách nhiệm của các bên trong việ…

Xem đủ 69 điều nhắc tới →

Định nghĩa trích nguyên văn từ văn bản đăng Công báo (congbao.chinhphu.vn), không biên tập lại. Tình trạng hiệu lực cập nhật theo kho văn bản của Từ Điển Luật; trước khi dùng cho việc cụ thể, đối chiếu văn bản gốc.

Thuật ngữ cùng điều luật

Tra tiếp thuật ngữ theo vần

Muốn đọc giải nghĩa dễ hiểu, ví dụ và chỗ hay hiểu sai? Xem các mục biên soạn chuyên sâu của Từ Điển Luật.