TuDienLuat.comTra nghĩa thuật ngữ pháp lý
Xây dựng

Giám định xây dựng

Thuật ngữ định nghĩa trong 1 văn bản pháp luật · trích nguyên văn từ Công báo

Định nghĩa theo văn bản pháp luật

Giám định xây dựng là hoạt động kiểm định xây dựng và đánh giá sự tuân thủ các quy định của pháp luật về đầu tư xây dựng, được tổ chức thực hiện bởi cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền theo quy định của Nghị định này.

Theo khoản 9 Điều 2 Nghị định số 207/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực

Được nhắc tới trong văn bản

"Giám định xây dựng" xuất hiện trong 3 điều thuộc 2 văn bản trong kho (không tính điều định nghĩa).

  • Điều 9. Giám định xây dựng — Nghị định số 207/2026/NĐ-CP

    1. Nội dung giám định xây dựng: a) Giám định chất lượng khảo sát xây dựng, thiết kế xây dựng, vật liệu xây dựng, cấu kiện xây dựng, sản phẩm xây dựng, bộ phận công trình, công trình xây dựng; b) Giám định nguyên nhân sự cố công trình xây dựng theo quy định tại…

  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng — Thông tư số 32/2026/TT-BXD

    …ều 8 về kiểm định xây dựng; d) Khoản 5 Điều 9 về trình tự thực hiện và thông báo kết luận giám định xây dựng; đ) Khoản 3 Điều 37 về phạm vi, đối tượng và nội dung quan trắc phục vụ công tác bảo trì công trình xây dựng; e) Khoản 10 Điều 43 về nội dung báo cáo v…

  • Điều 5. Trình tự thực hiện và thông báo kết luận giám định xây dựng — Thông tư số 32/2026/TT-BXD

    1. Trình tự thực hiện giám định xây dựng a) Cơ quan có thẩm quyền chủ trì tổ chức giám định xây dựng (sau đây gọi là cơ quan giám định) thông báo bằng văn bản cho chủ đầu tư, chủ sở hữu hoặc chủ quản lý, sử dụng công trình về việc tổ chức giám định xây dựng vớ…

Định nghĩa trích nguyên văn từ văn bản đăng Công báo (congbao.chinhphu.vn), không biên tập lại. Tình trạng hiệu lực cập nhật theo kho văn bản của Từ Điển Luật; trước khi dùng cho việc cụ thể, đối chiếu văn bản gốc.

Thuật ngữ cùng điều luật

Tra tiếp thuật ngữ theo vần

Muốn đọc giải nghĩa dễ hiểu, ví dụ và chỗ hay hiểu sai? Xem các mục biên soạn chuyên sâu của Từ Điển Luật.