Bảo hành công trình xây dựng
Định nghĩa theo văn bản pháp luật
Bảo hành công trình xây dựng là sự cam kết của nhà thầu về trách nhiệm khắc phục, sửa chữa trong một thời gian nhất định các hư hỏng, khiếm khuyết có thể xảy ra trong quá trình khai thác, sử dụng công trình xây dựng.
Theo khoản 14 Điều 2 Nghị định số 207/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực
Được nhắc tới trong văn bản
"Bảo hành công trình xây dựng" xuất hiện trong 11 điều thuộc 8 văn bản trong kho (không tính điều định nghĩa).
- Nghị định số 207/2026/NĐ-CP3 điều
- Nghị định số 339/2026/NĐ-CP2 điều
- Luật Xây dựng số 135/2025/QH151 điều
- Nghị định số 95/2024/NĐ-CP1 điều
- Nghị định số 217/2026/NĐ-CP1 điều
- Nghị định số 210/2026/NĐ-CP1 điều
- Nghị định số 175/2024/NĐ-CP1 điều
- Nghị định số 98/2024/NĐ-CP1 điều
- Điều 64. Bảo hành công trình xây dựng — Luật Xây dựng số 135/2025/QH15
1. Nhà thầu thi công xây dựng có trách nhiệm bảo hành công trình do mình thi công. Nhà thầu cung ứng thiết bị công trình, thiết bị công nghệ có trách nhiệm bảo hành thiết bị do mình cung cấp. Nội dung bảo hành công trình bao gồm khắc phục, sửa chữa, thay thế t…
- Điều 33. Vi phạm của chủ đầu tư, chủ sở hữu hoặc chủ quản lý, sử dụng công trình về bảo hành, bảo trì, xử lý công trình xây dựng — Nghị định số 339/2026/NĐ-CP
…một trong các hành vi sau đây: a) Không xác nhận hoặc xác nhận không đúng việc hoàn thành bảo hành công trình xây dựng cho nhà thầu xây dựng; b) Không tổ chức lập, không phê duyệt quy trình bảo trì công trình, hạng mục xây dựng theo quy định; c) Không thực hiệ…
- Điều 34. Vi phạm của nhà thầu về bảo hành, bảo trì công trình xây dựng — Nghị định số 339/2026/NĐ-CP
…t tiền từ 40.000.000 đồng đến 60.000.000 đồng đối với hành vi không thực hiện trách nhiệm bảo hành công trình xây dựng theo quy định. 4. Biện pháp khắc phục hậu quả: a) Buộc lập báo cáo hoàn thành công tác bảo hành công trình xây dựng theo quy định đối với hàn…
- Điều 4. Trình tự đầu tư xây dựng — Nghị định số 217/2026/NĐ-CP
1. Trình tự đầu tư xây dựng dự án theo quy định tại khoản 1 Điều 16 Luật Xây dựng năm 2025 được quy định cụ thể như sau: a) Giai đoạn chuẩn bị dự án gồm các công việc: lập, thẩm định Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi đầu tư xây dựng (sau đây gọi là Báo cáo nghiê…
- Điều 13. Bảo đảm thực hiện các nghĩa vụ trong hợp đồng xây dựng — Nghị định số 210/2026/NĐ-CP
1. Bảo đảm thực hiện các nghĩa vụ trong hợp đồng xây dựng thực hiện theo quy định tại Điều 83 Luật Xây dựng. 2. Các biện pháp và mức bảo đảm thực hiện nghĩa vụ trong hợp đồng xây dựng đối với các dự án đầu tư công, dự án PPP được quy định như sau: a) Bảo đảm t…
Định nghĩa trích nguyên văn từ văn bản đăng Công báo (congbao.chinhphu.vn), không biên tập lại. Tình trạng hiệu lực cập nhật theo kho văn bản của Từ Điển Luật; trước khi dùng cho việc cụ thể, đối chiếu văn bản gốc.
Thuật ngữ cùng điều luật
- Quản lý chất lượng công trình xây dựng
- Quản lý thi công xây dựng công trình
- Bản vẽ hoàn công
- Hồ sơ hoàn thành công trình
- Thí nghiệm chuyên ngành xây dựng
- Quan trắc công trình
- Trắc đạc công trình
- Kiểm định xây dựng
- Giám định xây dựng
- Bảo trì công trình xây dựng
- Quy trình bảo trì công trình xây dựng
- Thời hạn sử dụng theo thiết kế của công trình
- Thời hạn sử dụng thực tế của công trình
- Chủ sở hữu công trình
- Chủ quản lý, sử dụng công trình
- An toàn trong thi công xây dựng công trình
Tra tiếp thuật ngữ theo vần
Muốn đọc giải nghĩa dễ hiểu, ví dụ và chỗ hay hiểu sai? Xem các mục biên soạn chuyên sâu của Từ Điển Luật.