TuDienLuat.comTra nghĩa thuật ngữ pháp lý
Đất đai

Thống kê đất đai

Thuật ngữ định nghĩa trong 1 văn bản pháp luật · trích nguyên văn từ Công báo

Định nghĩa theo văn bản pháp luật

Thống kê đất đai là việc Nhà nước tổng hợp, đánh giá trên hồ sơ địa chính về hiện trạng sử dụng đất tại thời điểm thống kê và biến động đất đai giữa 02 lần thống kê.

Theo khoản 41 Điều 3 Luật Đất đai số 31/2024/QH15 Còn hiệu lực
Nội dung theo văn bản hợp nhất số 44/VBHN-VPQH ngày 16/03/2026

Được nhắc tới trong văn bản

"Thống kê đất đai" xuất hiện trong 3 điều thuộc 1 văn bản trong kho (không tính điều định nghĩa).

  • Luật Đất đai số 31/2024/QH153 điều
  • Điều 57. Phạm vi, đối tượng thống kê, kiểm kê đất đai — Luật Đất đai số 31/2024/QH15

    …cấp tỉnh và phạm vi cả nước. 2. Thời gian thực hiện thống kê, kiểm kê đất đai như sau: a) Thống kê đất đai được thực hiện hằng năm, tính đến hết ngày 31 tháng 12 của năm thống kê, trừ năm thực hiện kiểm kê đất đai; b) Kiểm kê đất đai được thực hiện 05 năm một …

  • Điều 58. Chỉ tiêu, nội dung, hoạt động thống kê, kiểm kê đất đai — Luật Đất đai số 31/2024/QH15

    …o quản lý đất. 2. Căn cứ xác định chỉ tiêu thống kê, kiểm kê đất đai bao gồm: a) Chỉ tiêu thống kê đất đai được xác định theo hồ sơ địa chính tại thời điểm thống kê; b) Chỉ tiêu kiểm kê đất đai được xác định theo hồ sơ địa chính và trên hiện trạng sử dụng đất …

  • Điều 59. Trách nhiệm tổ chức thực hiện thống kê, kiểm kê đất đai — Luật Đất đai số 31/2024/QH15

    …quả thống kê, kiểm kê đất đai. 3. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm công bố kết quả thống kê đất đai và báo cáo Bộ Tài nguyên và Môi trường trước ngày 31 tháng 3 của năm kế tiếp, trừ năm kiểm kê đất đai. 4. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm báo cáo…

Định nghĩa trích nguyên văn từ văn bản đăng Công báo (congbao.chinhphu.vn), không biên tập lại. Tình trạng hiệu lực cập nhật theo kho văn bản của Từ Điển Luật; trước khi dùng cho việc cụ thể, đối chiếu văn bản gốc.

Thuật ngữ cùng điều luật

Tra tiếp thuật ngữ theo vần

Muốn đọc giải nghĩa dễ hiểu, ví dụ và chỗ hay hiểu sai? Xem các mục biên soạn chuyên sâu của Từ Điển Luật.