Cá nhân trực tiếp sản xuất nông nghiệp
Định nghĩa theo văn bản pháp luật
2 định nghĩa ở 2 văn bản. Mỗi văn bản định nghĩa trong phạm vi điều chỉnh của chính nó — áp dụng theo đúng lĩnh vực của việc đang gặp.
Cá nhân trực tiếp sản xuất nông nghiệp là cá nhân đã được Nhà nước giao đất, cho thuê đất, công nhận quyền sử dụng đất nông nghiệp; nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp mà có thu nhập từ sản xuất nông nghiệp trên đất đó theo quy định của Chính phủ.
Theo khoản 6 Điều 3
Luật Đất đai số 31/2024/QH15
Còn hiệu lực
Nội dung theo văn bản hợp nhất số 44/VBHN-VPQH ngày 16/03/2026
Cá nhân trực tiếp sản xuất nông nghiệp là cá nhân đã được Nhà nước giao đất, cho thuê đất, công nhận quyền sử dụng đất nông nghiệp; nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp mà có thu nhập từ sản xuất nông nghiệp trên đất đó, trừ các trường hợp sau đây:
Theo Điều 3 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP Còn hiệu lực
Được nhắc tới trong văn bản
"Cá nhân trực tiếp sản xuất nông nghiệp" xuất hiện trong 9 điều thuộc 3 văn bản trong kho (không tính điều định nghĩa).
- Luật Đất đai số 31/2024/QH157 điều
- Nghị định số 253/2026/NĐ-CP1 điều
- Thông tư số 33/2017/TT-BTNMT1 điều
- Điều 96. Bồi thường về đất khi Nhà nước thu hồi đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân — Luật Đất đai số 31/2024/QH15
…ông nghiệp đã sử dụng trước ngày 01 tháng 7 năm 2004 mà người sử dụng đất là hộ gia đình, cá nhân trực tiếp sản xuất nông nghiệp nhưng không đủ điều kiện để được cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo quy định của Luậ…
- Điều 109. Hỗ trợ đào tạo, chuyển đổi nghề và tìm kiếm việc làm cho hộ gia đình, cá nhân khi Nhà nước thu hồi đất — Luật Đất đai số 31/2024/QH15
…ng theo quy định tại Điều 176 của Luật này đối với các đối tượng sau đây: a) Hộ gia đình, cá nhân trực tiếp sản xuất nông nghiệp đang sử dụng đất nông nghiệp do được Nhà nước giao, nhận chuyển nhượng, nhận thừa kế, nhận tặng cho, được công nhận quyền sử dụng đ…
- Điều 118. Giao đất không thu tiền sử dụng đất — Luật Đất đai số 31/2024/QH15
1. Cá nhân trực tiếp sản xuất nông nghiệp được giao đất nông nghiệp trong hạn mức quy định tại Điều 176 của Luật này. 2. Đất xây dựng trụ sở cơ quan Đảng Cộng sản Việt Nam, cơ quan nhà nước, Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, tổ chức chính trị - xã hội; tổ chức chính …
- Điều 172. Đất sử dụng có thời hạn — Luật Đất đai số 31/2024/QH15
…c quy định như sau: a) Thời hạn giao đất, công nhận quyền sử dụng đất nông nghiệp đối với cá nhân trực tiếp sản xuất nông nghiệp sử dụng đất trồng cây hằng năm, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối, đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất là rừng trồng trong…
- Điều 174. Thời hạn sử dụng đất khi nhận chuyển quyền sử dụng đất — Luật Đất đai số 31/2024/QH15
…72 của Luật này. Trường hợp nhận quyền sử dụng đất nông nghiệp trong hạn mức giao đất của cá nhân trực tiếp sản xuất nông nghiệp thông qua nhận chuyển quyền sử dụng đất hoặc nhận quyền sử dụng đất trong hợp đồng thế chấp để xử lý nợ, bản án, quyết định của Tòa…
Định nghĩa trích nguyên văn từ văn bản đăng Công báo (congbao.chinhphu.vn), không biên tập lại. Tình trạng hiệu lực cập nhật theo kho văn bản của Từ Điển Luật; trước khi dùng cho việc cụ thể, đối chiếu văn bản gốc.
Thuật ngữ cùng điều luật
- Bản đồ địa chính
- Bản đồ hiện trạng sử dụng đất
- Bản đồ quy hoạch sử dụng đất
- Bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
- Bồi thường về đất
- Chi phí đầu tư vào đất còn lại
- Chỉ tiêu sử dụng đất
- Chiếm đất
- Chủ đầu tư dự án đầu tư có sử dụng đất
- Chuyển mục đích sử dụng đất
- Chuyển quyền sử dụng đất
- Cộng đồng dân cư
- Cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
- Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất
- Đất đang có tranh chấp
- Điều chỉnh thời hạn sử dụng đất
Tra tiếp thuật ngữ theo vần
Muốn đọc giải nghĩa dễ hiểu, ví dụ và chỗ hay hiểu sai? Xem các mục biên soạn chuyên sâu của Từ Điển Luật.