Bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
Định nghĩa theo văn bản pháp luật
Bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất là việc áp dụng các biện pháp quản lý, kỹ thuật, cơ giới, sinh học, hữu cơ tác động vào đất để xử lý đất bị ô nhiễm, phục hồi đất bị thoái hóa.
Theo khoản 4 Điều 3
Luật Đất đai số 31/2024/QH15
Còn hiệu lực
Nội dung theo văn bản hợp nhất số 44/VBHN-VPQH ngày 16/03/2026
Được nhắc tới trong văn bản
"Bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất" xuất hiện trong 6 điều thuộc 2 văn bản trong kho (không tính điều định nghĩa).
- Điều 20. Nội dung quản lý nhà nước về đất đai — Luật Đất đai số 31/2024/QH15
… sử dụng đất và các bản đồ chuyên ngành về quản lý, sử dụng đất. 5. Điều tra, đánh giá và bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất đai. 6. Lập, điều chỉnh, quản lý quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất. 7. Giao đất, cho thuê đất, thu hồi đất, công nhận quyền sử dụng đất, trưng…
- Điều 51. Nguyên tắc điều tra, đánh giá đất đai và bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất — Luật Đất đai số 31/2024/QH15
…điều tra, đánh giá đất đai; khuyến khích các tổ chức, cá nhân cùng với Nhà nước thực hiện bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất. 4. Cung cấp kịp thời thông tin, số liệu để phục vụ công tác quản lý nhà nước về đất đai và nhu cầu thông tin đất đai cho các hoạt động kinh…
- Điều 54. Bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất — Luật Đất đai số 31/2024/QH15
…khoản 2 và điểm c khoản 3 Điều 53 của Luật này; b) Tổng hợp, xác định phạm vi, mức độ cần bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất theo từng khu vực đất đã được phân loại tại điểm a khoản này; c) Lập kế hoạch và lộ trình thực hiện bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất đối với cá…
- Điều 55. Trách nhiệm tổ chức thực hiện điều tra, đánh giá đất đai, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất — Luật Đất đai số 31/2024/QH15
1. Chính phủ quy định chi tiết việc điều tra, đánh giá đất đai, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất và quy định điều kiện năng lực của tổ chức dịch vụ tư vấn điều tra, đánh giá đất đai. 2. Bộ Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các Bộ có li…
- Điều 165. Cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai — Luật Đất đai số 31/2024/QH15
…ạm pháp luật về đất đai; b) Cơ sở dữ liệu địa chính; c) Cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất; d) Cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; đ) Cơ sở dữ liệu giá đất; e) Cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai; g) Cơ sở dữ liệu về…
Định nghĩa trích nguyên văn từ văn bản đăng Công báo (congbao.chinhphu.vn), không biên tập lại. Tình trạng hiệu lực cập nhật theo kho văn bản của Từ Điển Luật; trước khi dùng cho việc cụ thể, đối chiếu văn bản gốc.
Thuật ngữ cùng điều luật
- Bản đồ địa chính
- Bản đồ hiện trạng sử dụng đất
- Bản đồ quy hoạch sử dụng đất
- Bồi thường về đất
- Cá nhân trực tiếp sản xuất nông nghiệp
- Chi phí đầu tư vào đất còn lại
- Chỉ tiêu sử dụng đất
- Chiếm đất
- Chủ đầu tư dự án đầu tư có sử dụng đất
- Chuyển mục đích sử dụng đất
- Chuyển quyền sử dụng đất
- Cộng đồng dân cư
- Cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
- Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất
- Đất đang có tranh chấp
- Điều chỉnh thời hạn sử dụng đất
Tra tiếp thuật ngữ theo vần
Muốn đọc giải nghĩa dễ hiểu, ví dụ và chỗ hay hiểu sai? Xem các mục biên soạn chuyên sâu của Từ Điển Luật.